Tag: phụ kiện máy cắt dây

MÁY KHOAN XUNG LỖ NHỎ EDM [DB703]

máy băn lỗ edm

Máy khoan xung lỗ nhỏ EDM [DB703]

CNC Small Hole Drilling Machine

  1. Small Hole Drilling EDM Machine (dB703) characteristics:
    * Can drill deep hole with diameters 0.3mm ~ 3mm (the depth-diameter ratio is 300: 1)
    * The speed of drilling hole is 30mm~60mm depth per minute (it is different for different material)
    * Can drill wire-cut starting hole, filter hole, jet hole, gas hole, group holes and hole of super depth etc.
    * Can drill small holes on the various conductive materials, even semiconductor material, especially stainless steel, chilled steel, copper, aluminium and hard alloy etc
    * Can drill on oblique and curved surface directly
    * Can easily erode the drill and screw tap etc which is broken in the workpiece and not destroy the screw thread of the holes
    * The working water can be normal water or saponification fluid and no pollution is brought
    * The operation is easy and convenient
    * X, Y, Z axes have digital display devices
    * Z axis has the function of setting depth

máy băn lỗ edm

Main Application

High speed small hole drilling machine adopt electrode to drill hole according electrical discharge theory, put on high frequency Pulse electrical power between electrode and workpiece to create small pulse, cooperate with high pressure water plush to make more higher speed erosion, especially fit to drill hole diameter as 0.2mm-3.0mm on stainless, hardenedsteel, cooper, aluminum, and hardalloysteel, the depth-diameter ration can reach to 300:1. Be able to drill directly into bevel or curve surface.This machine is widely used to drill hole which used to be thread wire、and chemical fiber spinneret, spinneret hole of spinneret plate, filter plate, group holes of sieve plate、engine blade、heat dissipation hole of cylinder、the hydraulic、oil way of air operated valve、stomata. The machine can also erode the drill bit or taps broken in the working piece without destroy the original hole or screw.

SPECIFICATION AND PARAMETERS

Specification DB703 Universal Parameter
Work table Size 436 x 316 mm Drilling Depth 0 – 300 mm
Work Table Travel 400 x 300 mm Z axis Travel 270+(300) mm
Load of Table 200 Kg Max. Drilling Speed 60 mm2/min
Electrode Diameter 0.3-3.0 mm Max. Working Current 30 A
Water Tank Capacity 25 L Max. Power comsumption 3.5 KVA
Machine Weight 600 Kg Voltage 220-415V / 50HZ
Machine Dimensions 1060 x 750 x 1700 mm Working Solution Water/Saponification
Packing Dimensions 1300 x 1040 x 2030 mm Function of setting depth Yes
Control Type ZNC: Z axis NC Control Z axis Travel Control Electric Motor

DÂY ĐỒNG MÁY CẮT DÂY EDM

Dây đồng cho máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp dây đồng chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

Dây cắt điện cực đồng ( Dây đồng EDM, Dây đồng dùng cho máy cắt dây, EDM brass wire)
Vật liêu : Cu 65% / Zn 35%

Đặc trưng

1. Tính ổn định cao
2. Cắt chính xác
3. Lực căng dây lớn
4. Sử dụng tốt cho các máy có hệ thống luồn dây tự động
5. Bề mặt dây sạch và có độ nhẵn cao

Dây đồng cho máy cắt dây EDM

Dây đồng cho máy cắt dây EDM

Vật liệu : Cu 60% Zn 35~39% , Al và các nguyên tố khác
1. Tốc độ cắt rất cao  (30% nhanh hơn so với Mitsubishi)
2. Độ chính xác gia công rất cao
3. Chất lượng bề mặt gia công cao
4. A Bề mặt dây sạch hơn dây EDM bình thường
5. H Thuận tiện cho việc cắt chi tiết có độ dày lớn

day dong cho may EDM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu

Mã hiệu

Đường kính

Lực căng

Độ dãn dài

Dẫn xuất
(IACS)

Màu

inch

mm

N/MM2

PSI

Loại cứng

VT-10H

0.004

0.10

≥900

(≥1000)

≥130,000

(≥146,000)

3%

23%

Vàng

VT-15H

0.006

0.15

VT-20H

0.008

0.20

VT-25H

0.010

0.25

VT-30H

0.012

0.30

VT-33H

0.0132

0.33

Loại mềm

VT-20S

0.008

0.20

440~540

64,000 ~78,000

15%

VT-25S

0.010

0.25

VT-30S

0.012

0.30

Liên hệ với chúng tôi để được giá ưu đãi.

Tel: 0903406333    vktechjsc@gmail.com 

Sứ luồn dây cho máy cắt EDM

Sứ luồn dây cho máy cắt EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các loại dây WIRE DIE GUIDE chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

CHARMILLES – WIRE DIE GUIDE

 NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YC101

ROBOFIL,100,200,400,600

2000,4000,1020,2020,4020

ROBOFIL, 300,500,310,510

YC101-Upper 6mm(w)x4mm(h)

YC102-Lower 5mm(w)x4mm(h)

 Diameter: 0.105 – 0.335

431.022 (0.10mm)

431.114 (0.15mm)

431.112 (0.20mm)

432.511 (0.25mm)

432.512 (0.30mm)

YC102

431.027 (0.10mm)

431.124 (0.15mm)

431.122 (0.20mm)

430.586 (0.25mm)

432.814 (0.30mm)

BROTHER WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YB101

HS-300,350

UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.335

632267020 (0.205mm)

632267025 (0.255mm)

632267030 (0.305mm)


YB102

HS-3100.3600.AF

Upper

Diameter: 0.105 – 0.335

659089001 (0.205mm)

659090001 (0.255mm)

659342001 (0.305mm)

632990000 (old#)


YB103

HS-3100.3600.AF

Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

632992000 (0.205mm)

632993000 (0.255mm)

632994000 (0.305mm)

YB104

STD Guide Upper&Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

632987000 (0.205mm)

632987000 (0.255mm)

632987000 (0.305mm)

  CHMER WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YCH101

Upper & Lower

0.11 ~ 0.31mm

CW340/430/530/640/740/850/CW530S

 3140001

YCH102

Lower

0.11 ~ 0.31mm

CW340/430/530/640/740/850/CW530S for AWT

3W53A92A

   FANUC WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YF101

O.P.Q.R.T.W series, mate

Upper

A290-8021-X765 (0.205mm)

A290-8021-X766 (0.255mm)

A290-8021-X767 (0.305mm)

YF102

O.P.Q.R.T.W mate

Lower

Diameter: 0.105 – 0.410

A290-8021-X775 (0.205mm)

A290-8021-X776 (0.255mm)

A290-8021-X777 (0.305mm)

YF103

W0~W4.V AWF

Upper

Diameter: 0.105 – 0.335

A290-8021-Y775 (0.205mm)

A290-8021-Y776 (0.255mm)

A290-8021-Y777 (0.305mm)

YF105

K, M, N, L, AF

LOWER

Diameter: 0.105 ~ 0.335

A290-8018-X443 (0.205mm)

A290-8018-X444 (0.255mm)

A290-8018-X445 (0.305mm)

 YF110

/

YF110T

ALPHA -A,B,C,iA,iB series (Manual) Upper // YF110T for 45 Angle-Cut

A290-8101-X733 (0.205mm) / A290-8103-X705 (0.205mm)
A290-8101-X734 (0.255mm) / A290-8103-X706 (0.255mm)
A290-8101-X735 (0.305mm) / A290-8103-X707 (0.305mm)

YF111

/

YF111T

ALPHA-A,B,C,iA,iB Lower // YF110T for 45 Angle-Cut

A290-8101-X743 (0.205mm) / A290-8109-X715 (0.205mm)
A290-8101-X744 (0.255mm) / A290-8109-X716 (0.255mm)
A290-8101-X745 (0.305mm) / A290-8109-X717 (0.305mm)

YF112

/

YF112T

ALPHA-0B.0B.1B.1C AWF

Upper

A290-8092-X705(0.205mm) / A290-8092-Z705(0.205mm)
A290-8092-X706 (0.255mm) / A290-8092-Z706 (0.255mm)
A290-8092-X707 (0.305mm) / A290-8092-Z707 (0.305mm)
A290-8092-X702 (0.105mm) / A290-8092-Z702 (0.105mm)

YF113

ALPHA-0B.0B.1B.1C AWF

Lower

A290-8110(8092)-X715 (0.205mm)
A290-8110(8092)-X716 (0.255mm)
A290-8110(8092)-X717 (0.305mm)
A290-8110(8092)-X712 (0.105mm)

YF113T

ALPHA-A, B, C, iA, iB AWF Lower
Lower For afor 45 Angle-Cut
Alpha 1b 19mm Length

A290-8110-Z715(0.205mm)
A290-8110-Z716(0.255mm)
A290-8110-Z717(0.305mm)

 

HITACHI WIRE DIE GUIDE

NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YH101/102

HI-CUT203,304,345,460

Q series – Manual

Upper(101)/Lower(102)

Diameter: 0.105 – 0.335


Q1846 / Q1848

YH103

H-CUT Series – Manual

Upper & Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

 


JAPAXX WIRE DIE GUIDE

NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YJ101/102

EXP.LUB.LUX.LXE.LXR.LDM

LS-S, LS-X, LV, ELVY

(Manual/AWF)

Upper(101) / Lower(102)

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ1106~1108

SSZ2106~2108

YJ103

LS-250A.350A.500A.800A,LU3B

Upper (Manual)

Diameter: 0.105 – 0.305


SSZ1006~1008

YJ104A

LS-250A.350A.500A.800A

(Manual/Float Type)

Upper&Lower, L=44

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ3006~3008

YJ104B

LS-250A.350A.500A.800A.

Lower (Manual) L=28

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ2006~2008

YJ108

(=AMADA)

Upper & Lower

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ0010

MISHUBISHI WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YM101-1

NEW SU.F

UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.305

X053C082G

YM101-2

F1,G, UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.310

X052B040G

YM102

F,F1 G SK/AF LOWER

Diameter: 0.205 – 0.310

X053C188G K4

YM103

DWC-C,CR,HA. H, H’, H1(Manual)

UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.335

X052B054G53 (0.205mm)

X052B054G54 (0.255mm)

X052B054G55 (0.305mm)

YM104

H’ (SK3/AF)

LOWER

Diameter: 0.205 – 0.310

X052B092G54 (0.205mm)

X052B092G55 (0.255mm)

X052B092G56 (0.305mm)

YM106

H,SK/AF

UPPER

X052B102G

24.10.3-(NOVOTEC)

YM107

DWC-H, HA, SA, SB, SZ (AF-1)

UPPER

Diameter: 0.205 – 0.305

X052B240G52(0.205mm)

(X052B123G53)

X052B240G53(0.255mm)

(X052B123G54)

X052B240G54(0.305mm)

(X052B123G56)

YM108

SET SCREW F.G  

Dia 0.40mm x 11L

 X054D162G

YM109

SET SCREW G.H  SK / AF

Dia   0.40mm

X054D171G

YM110

DIES   F.F1.G   SK / AF

SIZE: 0.4mm OR 0.6mm

X053C136G

YM111

Dies Holder H.C

X053C245H02

YM112

CENTER DIES H.H’  ( SK / AF )

X053C229G51

YM113

Set screw H1.A.B.Z. AF

Lower

Dia 0.4mm x 12.5L

X053C628G51

YM114

Set screw, manual type

H.HA

Upper & lower

0.4mm x 12.5L

X053C241G52

24.50.040

YM117

DWC-H1, HA, C, CR, SA, SB, SZ (AF-1)

LOWER

Diameter: 0.205 – 0.335

X052B241G53(0.205mm)

(X052B176G53)

X052B241G54(0.255mm)

(X052B176G54)

X052B241G55(0.305mm)

(X052B176G55)

YM120

Set screw H1.A.B.Z.AF

UPPER

INNER SIDE – CERAMIC

Dia 0.40mm x 13L

X053C524G51

24.50.015

YM122

Old type upper & lower

X053C012G55

YM124

New SU.F SK Lower

Diameter: 0.205 – 0.305

X053C104GK3

YM125

Sub F1.G.H SK

Upper

Diameter: 0.205 – 0.305

X053C153G55

YM126

DWC-H1, HA. SA. SB. SZ (AF1)

Dia guide B

Upper size:0.35 or 0.4mm

X053C508G51

YM129C

Jet Nozzle A.SX.SZ.P.CX AF-2.3

size:0.5,1.0,1.5mm ceramic

* O.D.(TOP) = 15.5mm

X054D826H01~03

YM130C

Jet Nozzle H1.A.B.Z AF

size:1.0,1.5mm ceramic

* O.D.(TOP) = 10.5mm

S680D898P61

YM131

Dies Holder H1.A.B.Z AF

X177B558H02

YM132

DWC-HA,SA,SB,SX.SZ.CX.FX,QA (AF-2.3)

DWC-RA,FA (AT)

Upper  

Diameter: 0.105 – 0.335

X053C834G53(0.205mm)

X053C833G51(0.21mm)

X053C834G54(0.255mm)

X053C833G52(0.26mm)

X053C834G55(0.305mm)

X053C833G53(0.31mm)

YM133

DWC-HA,SA,SB,SX.SZ.CX.FX,QA (AF-2.3)

DWC-RA,FA (AT)

Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

X052C243G61(0.205mm)

X052C387G51(0.21mm)

X052C243G65(0.255mm)

X052C387G52(0.26mm)

X052C243G63(0.305mm)

X052C387G53(0.31mm)

YM134

Lower Ring

DWC-HA,SA,SB,SZ,CX,FX,SX,QA(AF2,AF3)

X204D293H02

YM146

FX-K,QA (AF-3), UPPER
Diameter: 0.4mm

X056C507G51

YM147

FX,QA (AF-3), LOWER
Diameter: 0.4mm

X053C884G52

YM148

FX (AF-3), UPPER
Diameter: 0.4mm

X056C274G51

YM149

FA, RA (AT), UPPER
Diameter: 0.4mm

X056C846G51

YM150

RA,FA (AT), LOWER
Diameter: 0.4mm / Size: 60 x 33 x 12.5T

X053C884G55

SEIBU WIRE DIE GUIDE

NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YS111

EW-F.K.K1K2

Upper & Lower

Diameter: 0.105 – 0.320

4451771

4440400-7 (0.21mm)

4440400-8 (0.26mm)

4440400-9 (0.31mm)


YS113

EW-B.E EWP-300A2(Manual)

Upper & Lower

4433681-4 (0.21mm)

4433681-5 (0.26mm)

4433681-6 (0.31mm)


YS114

EW-A5S, A7S, C5S3 (AWF)

Upper & Lower

0.20mm(wire size) -> 0.21mm

0.25mm(wire size) -> 0.26mm

0.30mm (wire size)-> 0.31mm

3438115

YS115

EW-A5S, A7S, C5S3 (AWF)

Upper & Lower

0.20mm(wire size) -> 0.21mm

0.25mm(wire size) -> 0.26mm

0.30mm (wire size)-> 0.31mm

4461551

YS116

EW-A5S, A7S, C5S3 (AWF)

Upper & Lower

0.20mm(wire size) -> 0.21mm

0.25mm(wire size) -> 0.26mm

0.30mm (wire size)-> 0.31mm

4458910

 

 SODICK WIRE DIE GUIDE

 NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YS100

A.AW.EPOC.AP.BF

Diamond for AF

 

YS101

A.AW.EPOC.AP.BF

Pre-Split Guide. ( AWT )

308-0047,0058(0.21/0.22mm)

308-0629,0061(0.26/0.27mm)

308-1934,0063(0.31/0.32mm)

YS102 / 104

150W.AP150.AW330.450

EPOC300.500.600.800

Upper(AWT) & Lower

Ceramic on top, Diamond inside

& Stainless Housing

LOW        /        UP

308-0244,0245/308-0219,0220

308-0248 0249/308-0223,0224

308-0250 0251/308-0225,0226

YS103

A300.500.AW300.450. EPOC AP.BF

Diameter: 0.105 – 0.420

Upper & Lower ( AWT & Manual)

308-1000, 0982(0.21/0.22mm)

308-0990, 1017(0.26/0.27mm)

308-0991, 1018(0.31/0.32mm)

YS103L

A280L.320L A Series 87-3L type

 

YS5014-1

YS5014-1 ( for Taper )

Sub-Guide Holder, AQ series

 

YS105

Upper & Lower Guide for AP150

 

 

DÂY Moluybden

Dây Moluybden cho máy cắt dây

Chuyên tư vấn và cung cấp các loại dây Moluybden chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

day moluypden

THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY MOLUYBDEN

Dây cắt Quang Minh 0.18mm

Dây cắt Quang Minh 0.18mm

Kích thước đường kính

  Dung sai đường kính

  Độ bền kéo (giá trị nhỏ nhất, Mpa)

GB

enterprise standard

0.24―0.20

±0.004

1500

1800

0.19―0.15

±0.003

1500

1900

0.14―0.10

±0.003

1600

2200

 

Ống điện cực đồng

Ống điện cực đồng

Chuyên tư vấn và cung cấp các loại lọc dầu chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

ong dien cuc 001

 Ống điện cực đơn

ong dien cuc        * Loại : Đồng vàng, Đồng đỏ* Chiều dài: 300 / 400mm* Đường kính ngoài : 0.1- 6.0 mm

Ống điện cực nhiều lỗ

ong dien cuc 004  

 

* Loại : Đồng vàng, Đồng đỏ

 

* Chiều dài: 300 / 400mm

 

* Đường kính ngoài : 0.1- 6.0 mm

 ong dien cuc 003
 ong dien cuc 002

 

 

Các sự cố phổ biến ở máy cắt dây EDM và cách khắc phục

may khoan xung

Một số lỗi thường gặp ở máy cắt dây EDM

Trong qua strình gia công tia lửa điện bằng máy cắt dây người dùng thường gặp phải các vấn đề về chất lượng gia công như giảm trong độ bóng bề mặt, giamr độ chính xác , và xuất hiện các rãnh xước.. . Nguyên nhân của tình trạng này luôn luôn xuất phát từ vấn đề của máy cắt dây EDM và phụ kiện. Chúng ta hãy phân tích và nghiên cứu vấn đề ở trên , thường có các nguyên nhân sau đây :

may cat day

(1) dây quá lỏng lẻo.

(2) làm việc lỏng quá bẩn .

(3) lựa chọn tham số xung .

(4) khe cắm dây bánh xe molypden là quá lớn.

(5) ống Chủ đề lăn của trái tim khác nhau, vv

Bạn suy nghĩ  về máy cắt dây gia công EDM như thế nào. Đối với trên năm câu hỏi chủ yếu là nguyên nhân của máy cắt dây EDM bề mặt gia công cắt thô ráp xấu, vì vậy , làm thế nào chúng ta có thể giải quyết vấn đề này? Giải pháp: làm cho một sợi dây chặt chẽ, thay đổi chất lỏng làm việc để lựa chọn các thông số xung tốt nhất, thay thế puli đệm hoặc mang…  Ngoài những lý do trên , chúng tôi cũng phát hiện ra rằng lụa cuộn trong việc sửa chữa nó với trục động cơ và ma sát khớp nối giữa các rãnh then cho lâu dài liên tục , biến dạng, gây ra các rãnh then trong việc đảo ngược rung trống do giải phóng mặt bằng lớn do công bề mặt .

may cat day - san pham

CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP Ở BỘ PHẬN ĐIỆN CỦA MÁY CẮT DÂY VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Máy không thể khởi động, đèn hiển thị nguồn điện vẫn sáng, sau khi ấn công tắc dây vận hành xuống, ống dây không khởi động. Kiểm tra dây vào của nguồn điện 3 pha xem có thiếu pha không. Khi lồng dây moluybden đen xong, sau khi ấn công tắc dây dẫn xuống mà dây dẫn không quay, khi đó tắt bảo vệ dây đứt ( bảo vệ 1), lại bật dây vận hành, có thể khởi động thì bảo vệ dây đứt xuất hiện sự cố. Khi đó kiểm tra cột chắn dây trong giá dây có phải bị tiếp xúc với dây môlít đen, cột chắn dây không được thông với thân máy.

+ Kiểm tra bình thường như trên, đề nghị kiểm tra bảng bảo vệ dây đứt của trên bảng điện, xem cầu chì có đứt không, nếu đứt thì thay cầu chì.

Máy không khởi động được bình thường, tốc độ quay không bình thường, so với lúc bình thường chậm mà không thay hướng, sự cố đó chủ yếu là do nguồn điện ba pha thiếu pha.

Dây vận hành máy điện không đổi hướng, nếu là khách hàng mới hoặc thiết bị chuyển dịch, xuất hiện tình trạng trên chỉ cần điều chỉnh bất kỳ hai pha của nguồn điện ba pha là được .

Dây vận hành không đổi hướng mà phương hướng thống nhất, có thể do công tắc hành trình hỏng dẫn tới, thay công tắc hành trình mới sẽ khôi phục được vận hành bình thường.

Khi dây vận hành máy điện đổi hướng không bình thường, nguyên nhân chủ yếu là do:

a. Công tắc hành trình đổi hướng có vấn đề.

b. Rơ le điện 220V của điều khiển chuyển hướng có vấn đề.

c. Silic có thể điều chỉnh có vấn đề. Người sử dụng có thể phán đoán đối với tình trạng trên thay đổi các linh kiện khác nhau sẽ loại bỏ sự cố.

Dây vận hành không thể phanh, loại sự cố này có thể là má phanh bị hỏng, kiểm tra má phanh trong máy điện, phán đoán xem có phải linh kiện bị cháy không, thay đổi linh kiện loại bỏ sự cố.

CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MẠCH ĐIỆN CAO TẦN VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Cao tần không ra được, Vôn kế của nguồn điện cao tần không hiển thị được điện áp, loại sự cố này đại đa số xuất hiện trên nguồn điện. Trước hết kiểm tra các bộ phận như: điện nguồn vào của cao tần, công tắc không khí, vào sơ cấp của máy biến áp, điện áp ra thứ cấp, chỉnh lưu xếp cầu .

Cao tần không ra được, vôn kế hiển thị bình thường. Mở nguồn điện cao tần, kiểm tra các cấp nguồn điện, chủ yếu là điều khiển cao tần ra của zơ le nguồn điện 24V .Dùng mắt kiểm tra xem 2 ống hai cấp phát quang trên bảng dao động có sáng hoàn toàn không, Nếu không phải cả hai đều sáng, kiểm tra xem cao tần của ống ổn áp trên tấm điều chỉnh in có vào và ra không, nếu không ra, thì ống ổn áp  hỏng, nếu có ra thì có thể phán đoán mạch của tấm dao động có sự cố, cần thay thế.

Cao tần không ra, qua kiểm tra điện nguồn và bộ phận dao động bình thường.Thì có thể tiếp điểm ngắt cao tần đổi hướng của bộ phận điện có sự cố. Cần thay mới zơ le sẽ khôi phục lại bình thường.

Công suất cao tần ra thấp, cần kiểm tra hoạt động tấm dao động có bình thường không, giá trị trở giữa miếng dẫn điện và dây môlít đen, nếu giá trị trở quá lớn thì cần làm sạch mới miếng dẫn điện.

Nếu hoàn thành theo bốn bước kiểm tra mà vẫn tồn tại các sự cố như vậy , đề nghị kiểm tra kỹ linh kiện và máy có tương thông hay không, nếu tương thông thì có hiện tượng đoản mạch, Kiểm tra một vòng xem dây vật xung cao tần và kim loại có chạm nhau , loại bỏ bộ phận đoản mạch.

Khi lồng dây môlít đen, dây mô lítđen và thân máy nếu tiếp xúc sẽ xuất hiện hiện tượng phóng điện hồ quang, làm dây môlít đen bị cháy đứt., loại sự cố này là do nguồn điện một chiều dẫn tới. Kiểm tra mạch điện của máy, chỉ có máy điện bước tiến X, Y, U, V là điện một chiều 24V. Kiểm tra bước tiến máy điện xem điện nguồn có phải tiếp xúc với vỏ ngoài máy điện hay không.

Linh kiện và dây mô lít đen khi tiếp xúc sẽ xuất hiện phóng điện hồ quang, dây mô lít đen cháy đứt, qua kiểm tra vào máy điện và thân máy không thông, thì có thể là một bộ mạch điện phóng công có vấn đề,từng bước kiểm tra và thay thế ống phóng công có sự cố.

Trong quá trình gia công, dây môlít đen bị hao nhiều, nguyên nhân chủ yếu là:

+ Hao cơ khí

+ Hao sóng âm cao tần

Hao cơ khí chủ yếu là hao do chất lượng dây môlít đen và hao do miếng dẫn điện ma sát. Khi đó điều chỉnh vị trí tiếp xúc của tấm dẫn điện và dây môlít đen.

Cháy dây môlít đen( dây môlít đen một đoạn trắng một đoạn đen).Xuất hiện tình trạng như vậy có máy khả năng như sau:

+Bánh dẫn không cách điện làm cho máy mang điện.

+ Bộ phận dao động không ổn định

+ Có tồn tại hiện tượng cá biệt ống công suất dò điện.

+ Thời gian sử dụng dung dịch cắt quá dài.

SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MẠCH ĐIỆN KHỞI ĐỘNG MÁY CẮT DÂY VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Trước tiên kiểm tra các zắc cắm xem có bị lỏng hoặc tuột hay không.

Bước vào máy điện không thể tự khóa

Đề nghị kiểm tra mạch điện chỉnh lưu của tầng khởi động.Dùng đồng hồ vạn năng kiểm tra đo điện áp cầu chỉnh lưu vào, ra. Từ đó phán đoán xem linh kiện cung cấp xoay chiều và ra một chiều có phải hỏng không. Xoay chiều thường gặp sự cố do than hóa đầu zắc cắm hình chữ nhật tạo ra đoản mạch xoáy chiều, xoay chiều cung cấp bình thường, một chiều không ra . Bình thường thì do cầu chỉnh lưu tạo ra.

Bước vào máy điện mất bước

Trước tiên dùng mắt kiểm tra xem đèn hiển thị các trục trên bảng khởi động của máy điều khiển có phải thay nhau nhấp nháy, nếu phát hiện ra nhấp nháy bất thường đề nghị trao đổi nhau zắc cắm trụcX và Y trên mảng mạch khởi động. Từ đó phán đoán ra máy điện có tồn tại sự cố. Nếu máy điện bình thường, thìcó thể suy đoán mạch điện phóng to trục đối ứng trên bảng khởi động tồn tại sự cố, đề nghị kiểm tra ống trường hiệu ứng IRF 640 và các linh kiện khác, thay thế các linh kiện có sự cố.

CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MÁY TÍNH VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Sau khi mở máy bộ hiển thị không sáng, máy tính không thể khởi động, đề nghị kiểm tra điện áp vào xem có bình thường không.

Máy tính có thể khởi động nhưng bộ hiển thị không sáng, có thể là do cạc hiển thị chưa được cắm chặt, mở máy vi tính chủ cắm lại cạc hiển thị.

Máy tính không thể khởi động bình thường, Loa PC không ngừng rít dài, bộ hiện thị màn đen, Đề nghị kiểm tra cạc hiển thị, sau đó kiểm tra các dây bên trong, cuối cùng là kiểm tra CPU.

Sau một lúc sử dụng máy tính thường xuyên treo máy hoặc tự động khởi động lại máy, đề nghị mở máy chủ kiểm tra quạt gió CPU có quay đều bình thường không

Máy tính khởi động bình thường, mở dẫn dây mở cao tần, hiển thị hình sóng đầy biên độ, nhưng sau khi xung điện lại không gia công phóng điện mà hình sóng vẫn đầy biên độ, kiểm tra dây nối linh kiện và giá cầu có lỏng không, làm chặt cố định lại.

Khi mở cao tần hình sóng không tải, đề nghị kiểm tra đầu zắc nốicó lỏng không và cắm nối lại, nếu vẫn không có hình sóng và khi mở và tắt cao tần , âm thanh của zơ le cạc điều khiển không hút hợp và phóng ra rõ ràng. Có thể phán đoán là đầu nối cạc có vấn đề cần phải giao cho kỹ thuật chuyên môn sửa chữa. Khi gia công xuất hiện đoản mạch mà không tự quay lại, xuất hiện tình trạng này nếu sử dụng cạc YH kiểm tra xem %quay lại trong menu tầng thứ 2của hẹ thống điều khiển YH có bị thay đổi không, thứ tự đầu nối cạc đã nối tốt chưa.Trong quá trình gia công xuất hiện thao tác không theo trình tự hoặc bảo vệ không mất điện bộ nhớ, đề nghị mở máy chủ tháo cạc điều khiển dùng cồn để lau lớp mạ bộ phận đầu nối của cạc điều khiển, lắp lại, nếu vẫn có hiện tượng sai thì phải thông báo nhà xưởng hoặc kỹ thuật chuyên môn đến sửa chữa. Phần mềm không lưu đĩa, không đọc đĩa, đề nghị kiểm tra đường vào đĩa số liệu trong menu phần mềm hoặc đĩa mềm hoặc ổ mềm.

PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN ĐỨT DÂY KHI CẮT

Vấn đề Cơ khí:

+ Bánh dẫn hoặc ổ trục bị hỏng làm dây môlít đen rung.

+ Tấm dẫn điện có rãnh lõm, dây môlít đen bị ăn vào quá sâu làm cho ma sát đứt dây.

Môi trường làm việc

+ Khi gia công , dung dịch cắt không bắn tới dây môlít đen.

+ Độ đặc của dung dịch cắt không đủ, hoặc thành phần điện phân quá ít, tạo nên dòng điện gia công không ổn định, dễ đứt dây.

+ Xem nguyên liệu có phải là có tạp chất, tạo ra tính dẫn điện không tốt, phóng điện không ổn định.

+ Giữa ống dây và bệ dây có tạp chất, cần dùng xăng rửa sạch.

Điều chỉnh tham số

+ Khi linh kiện gia công cao, nếu 100MM trở lên, kiến nghị khoảng cách mạch dùng 8+1 hoặc 8+2, độ rộng mạch 32+16 hoặc 32+16+8, ống công suất 2+2+3, Tốc độ cắm bổ sung máy điện không vượt quá 20, bám sát cần chặt một chút.

+ Linh kiện gia công cao, nếu 100mm trở lên, kiến nghị dùng khoảng cách mạch 8+1 hoặc 8+2 , mạch rộng 32+16 hoặc 32+16+8, ống công suất 2+2+3, tốc độ cắm bổ sung máy điện phần mềm YH không lớn quá 20, bám sát cần chặt một chút.(điều chỉnh bàn phím nhỏ 1,3).

+ Nếu điều chỉnh như trên vẫn không có hiệu quả cần điều chỉnh máy điện thế đầu nối cạc phần mềm YH bộ phận bên trong máy tính, điều tiết bộ điện thế 1, để đường đáy sóng màu hồng của cửa sổ gia công nâng cao, lại điều tiết bộ điện thế 2 , làm đường đáy hình

Phụ tùng, vật tư máy cắt dây Suzhou Baoma

Phụ tùng cơ khí máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các phụ tùng  chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

Dây cắt Molipden 0.18 cho máy cắt đây EDM

Dây cắt Molipden 0.18 cho máy cắt đây EDM

Phụ tùng cơ khí

phu tung co khi may cat day

phu tung co khi may cat day 2

Dây cắt Molipden 0.18mm

Dây cắt Molipden 0.18mm

Phụ tùng điện cho máy cắt dây EDM

phu tung dien may cat day edm - p2

phu tung dien may cat day edm - p1

Bo mạch điện, điện tử cho máy cắt dây EDM

phu tung may edm - bo mach p2

phu tung may edm - bo mach p1

 

 

 

 

 

 

 

 

MÁY CẮT DÂY CNC DK7725

MÁY CẮT DÂY EDM DK7725

Máy cắt dây EDM dòng DK7725

Tính năng ưu việt của máy cắt dây:

  • Là loại máy cắt  đươc điều khiển với chương trình điều khiển số.
  • Với hai bộ xử lý và có thể nhập dữ liệu từ máy tính bên ngoài như USB, CD-ROM…
  • Máy  được bố trí hệ thống cấp và thoát nước tưới nguội tốt nên không bị xảy ra tình trạng bị tắc, hay chậm đường nước hồi về.
  • Bàn máy có rãnh chữ T và rất thuận tiện cho việc gá lắp chi tiết khi gia công sản phẩm.
  • Máy cắt EDM có hai đầu cắt linh động, có thể cắt lỗ côn hay cắt mặt vát . Máy thích hợp cho việc gia công các sản phẩm yêu cầu có kích thước lớn, độ chính xác cao …
  • Sử dụng sợi Molipdel cho sản phẩm cắt có bề mặt bóng, mịn, hiệu quả kinh tế cao.
  • Có thể nhập dữ liệu thông qua công USB.
  • Lấy và xem dữ liệu qua màn hình mầu.
  • Chức năng gia công tuần hoàn giúp tích kiệm  được nhiều dây cắt hơn .
  • Chức năng gia công côn chính xác và đơn giản ,có thể cắt được vật hai đáy hoặc hai hình khác nhau giúp người sử dụng thuận tiện hơn trong việc sử dụng.
  • Chức năng gia công một chiều , gia công tự chọn đoạn
  • Chức năng chạy không tảI và chạy mô phỏng sản phẩm cắt giúp người sử dụng tìm được chỗ lỗi trên bản vẽ trước khi gia công .
  • Chức năng tự trở về điểm gốc khi gia công .
  • Khi đoản mạch máy sẽ có chức năng tự động dừng lại nhằm chặn việc cắt sai làm hỏng sản phẩm gia công và rối dây.
  • Khi sản phẩm đ• gia công hoàn tất máy sẽ tự động dừng lại báo hiệu cho người sử dụng biết máy đã gia công xong.
  • Thời gian gia công của sản phẩm sẽ được máy tự động báo khi bắt đầu gia công.

 

MÁY CẮT DÂY EDM DK7725

Cơ cấu điều khiển máy cắt dây DK7732

  • Bộ phận cơ khí của máy chủ yếu được cấu thành bởi: Thân máy, bàn thao tác, bộ phận dẫn dây, giá day, hệ thống làm nguội, công cụ kẹp, chụp chống nước, và phụ kiện.
  • Đường truyền động của bàn thao tác:
  • Hướng X: Máy điều khiển phát cấp vào xung điện–>Bước vào máy điện D–> Bánh răng 6/ bánh răng 5/ bánh răng 4/ bánh răng 3–> cán dây1–> Bulông 16
  • Hướng Y: Máy điều khiển phát cấp vào xung điện–>Bước vào máy điện M–> Bánh răng 11/ bánh răng12 / bánh răng 13/ bánh răng 14–>  cán dây 2–> Bulông 15
  • Nếu bu lông cố định trên nền, cán dây cố định trên mặt đáy tấm kéo. do đó, chuyển động xoay của cán dây chuyển háo thành chuyển động dịch chuyển vị trí trực tuyến của tấm kéo. Trên máy bộ điều khiển mối lần phát ra một xung điện thì bàn thao tác dịch chuyển 0.001mm ( gọi là đương lượng xung điện), ngoài ra thông qua hai cánh tay đòn hướng X,Y giống nhau có thể làm bàn thao tác dịch chuyển vị trí trực tuyến.
  • Đường truyền động của bộ phận dẫn dây: Máy điện K–> Đốt nối trục–> ống dẫn dây quay tốc độ cao–> đồng bộ bánh răng 7–> đồng bộ bánh răng 8–> cán dây 9–> bulông 10 làm tấm kéo di chuyển vị trítrực tuyến–> công tắc hành trình. Bộ phận dẫn dây làm dây điện cực vận hành theo tốc độ cố định, cà làm cho dây điện cực được quấn xếp ngay ngắn trên ống dẫn dây, Công tắc hành trình điều khiển chuyển động thuận ngược của ống dẫn dây.
  • Độ nhọn giá dây:  Tác dụng của bánh dẫn, xếp dây là bảo đảm dây điện cực vận hành tốc độ cao ,lặp lai theo quỹ đạo nhất định.Hai bước vào máy điện điều khiển bộ phận độ nhọn giá dây làm vận hành theo thướng U,V, thực hiện cắt độ nhọn.

Thông số kỹ thuật chính của máy cắt dây CNC:

Thông số

DK7725

Kích thước bàn máy(mm)

340×560

Hành trình gia công (mm)

300×360

Chiều cao cắt tối đa (mm)

400

Độ cắt côn tiêu chuẩn

60

Tải trọng mặt bàn máy (Kg)

200

Tốc độ gia công tối đa(mm2/phút)

120

Độ bóng bề mặt tốt nhất

Ra2.5µm

Độ chính xác gia công (mm)

0.015

Trong lượng

1250

Kích thước ngoài (mm)

1485×1050

 x1400

Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm theo máy cắt dây CNC:

– Thước quang học: 01 bộ
– Vỏ chắn nước: 01 bộ
– Dây cắt môlípđen đường kính 0.18mm: 01 cuộn
– Dầu nước làm mát: 20 Lít
– Dầu bánh: 01 bánh
– Puli dẫn dây trước, sau: 04 chiếc
– Dẫn nước cắt thẳng: 01 chiếc
– Cắt côn: 01 chiếc
– Chổi than dẫn điện: 04 chiếc
– Bộ dụng cụ tháo lắp máy: 01 bộ
– Chân máy: 04 chiếc
– Vòng bi: 10 chiếc

Ứng dụng của máy cắt dây:

Máy dùng dây điện cực làm công cụ , điều khiển bằng hệ thống điều khiển số, theo quỹ đạo dự định sẵn tiến hành cắt gia công linh kiện.. Thích hợp gia công các loại khuôn mẫu có độ chính xác cao, độ cứng cao, độ rai cao, các linh kiện có hình thái phức tạp và các bản mẫu. Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp như máy đo, đồng hồ đo, điện gia dụng , cơ khí, xe ô tô, công nghiệp nhẹ .

ung dung cua may cat day

LỌC DẦU MÁY CẮT DÂY EDM

Lọc dầu cho máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các loiạ lọc dầu chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

loc dau may EDM

Lọc dầu máy cắt dây

Feature

Model No /Size

Maker

Applicable Machine

Pressure

YO-04
150X31X355

CHARMILLES

ROBOFORM(20,30,40,41,100,200,400,810,
2000,4000,7010,8010,9010), ELERODA(110,220,430)

External

CHMER

CM Series

YO-05
150X31X355

CHARMILLES

ROBOFORM(20,30,40,41,100,200,400,
810,2000,4000,7010,8010,9010,22,35,35P), ELERODA(110,220,430)

External

AGIE

AGIETRON(50,100,200,300)
(1,2,3,4,5,6)U
AGIEELOXMONDO(20,30)
AGIETORON INTEGRAL(2,3)

CHMER

CM series

YO-08
260X37X280

JAPAX

DH(150,300B).
D-100M, DX(55NC,85NC).
DXC80NC, DP-40

External

SODICK

40NC,A5C,A6C,A7C,A10C,A15C,
A5R,AH5,EPOC-5
AP300,AP330,AP450,AW330

YO-09
260X46X280

MAKINO

EDNC Series EDNC(22,32,32H,32AB,32A16,40,43,64,
64H,64A8,6585,85W,106,106W,156,156W,
207,2015-2H)
EH30, EM30, EM330, ED330, EDGE1,EDGE2,H1,H2,H3,EM,EH

External

YO-10
260X37X340

HITACHI

HABMⅡ,HEMS220Ⅱ,HEMS230Ⅱ, HEMS30Ⅱ,HEMS3,HEMS30

External

YO-12
150X72X450

MAKINO

ED22

External

JAPAX

DP(10,10WB,20,25,30,35,35P,45NC,85NC,
125,200,275)
ADX.JX(2,3,3R,4,4R).
DX-(25,25NC,30,45,45NC,80)
DXC(25,25M,30,45). DHW200A,SDX30NC,DTN1,DC35,55

SEIBU

E(150P,202H,300H,350M,350N).
EN(250,300,350)M

SODICK

2NC,30NC,35NC,A2C,A3C,A4C,AP1,
AP3,AP3R,A3R,A4R,BM2,BM3
EPOC-2,3,4,FP2,K2CN,K3CN,EXC100, EXC100S
AP(150,200,300).
150W,330W,453W,654W,AW330,AW453

YO-16
260X29X340

MITSUBISHI

DK(33K,120,140,140NC,260,260NC,
280,280NC,360,360NC,380,700,700NC,
760,2000)
DM(30K,33K,100,250,250K,260,280,
280K,300)
DX(140,140NC,280,360,700,2000)
DP-431

External

YO-18
150X35X355

MITSUBISHI

M(20,25,25C2,25C3,25C5,25C6)
DK-140,140V

Internal

HITACHI

D(10,20).
EMS-15N,H-2M,KE-56,ED-28

External

YO-24 260X29X340

MITSUBISHI

M Series M(30,30P,30PC6,35,35C3,
35C6,55,55C3,55C6,75,75C,685,85K,85C6)
J Series M(35,55,65)J
V Series V(25,35,55,65,85,115,200,300)F
V(25,35,55)FS.V(25,35,55,65)FH. DP-431

Internal

SODICK

A30,A30R,A35R,A50,A65,A35R,A85,A85R
EPOC-4,A4R,A10,A10R,AH7,AH65,AH85,

AH10, K Series service tank

AQ-15L,35L,55L,75L

YO-34
300X46X340

HITACHI

H(DSO2N,DSO2R,DSO2PFS,DSO2PHS
,DSO2S-MP30,DS10N
DS10NP30,DS10P,DS10R,DS10PFS,
DS10S-MP30
DS10SR-MP30,DS12R,DS20PFS,DS20PHS,
DS2PMS,DS20S-MP30,DS20S-RMP30,DS20R,DS100H,DS100HS)

Internal

YO-36
300X59X500

MITSUBISHI

K Series M(25,35,55,65,115)K
KS Series M(25,35,55)KS
S Series M(25,35,55)S
W Series M(35,55,65,85,115)W
M-(25KC4,30PKC7,35KC7,35SC7,55WKC7). EML-20

In/Ex

YO-42
300X46X330

MITSUBISHI

EX Series (EX8,EX8E,EX30,EX30E)
VX Series (vx10,20)
EA,VH,VA,MA Series

In/Ex

with
Nipple

 

 

Lọc super filter cho máy cắt dây EDM

 Lọc super filter cho máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các loiạ lọc dầu chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

lọc máy edm

DUAL FILTER

Feature

Model No /Size

Maker

Applicable Machine

Pressure

YPF-250A
300X29X250

MITSUBISHI

DWC-300M,DK3000,WC110F,200F,
H55WC6, SX Series SX1,SX10,SX10P,SX2,SX20,SX20P

Internal Center

BROTHER

HS-300,350,3100,3600,50A,70A

HITACHI

H-CUT304-(N,P,S,HP)
H-CUT406-(N,B,P,AWF,S), H-CUT460

YPF-250AK
300X250

MITSUBISHI

DWC-90B,90SB,110A,110SA,
DWC-90Z,90SZ,90SZP,110Z,110SZ,
110SZP,110PA

Internal with
Nipple

BROTHER

EE-3,6,6L,EQ-5,EH-3,6,EQH-5,
EQF-5,MUQ-32,MU-43

HITACHI

Q Series H-CUT(3,4,5,6,8,3HP,203)Q

YPF-340F
340X46X300

SODICK

A300,A350,A350W,A500,A500W,A600,
A600W,A750,A750W,A1000W
A500P,A500WP,A600P,A600WP.
AQ Series AP200L,450L,500L

Internal Center

FANUC

Model:O,P,Q,R,S,T,V
Mate:W0,W1,W2,W3
α-0B, α-1B,α-0C,α-1C

YPF-340FK
340X300

MITSUBISHI

CX Series CX10,CX20,CX2. FX Series FX10,FX20,FX30.
FX-K Series, QA, RA, FA, PA

Internal
with
Nipple

MAKINO

EC-32,EC-64,ECQ-53,U-53,U-32,U-53K,
U-32K,SP43,SP-64
U32i,U52i,U86,UP32i,UP53i,EU64,
UPH-1,UPH-2,UH-2,UPJ-2

HITACHI

CUT-203F2,203R,203Y,254,254RS,
254RH,254Y,355,355R,355RS
355RH,355Y,203M20,203Q20

SEIBU

EW-A5,A5S,C3,C3S,C5S,M350S,M500S,
M750S,EWP-B3S3

YPF-340FKB
340X300

FANUC

α-0iB, 1iB, 0ice, 1ice, 0icp, 0icp5, 0ic5, 1ic5, 0ic, 1ic

Internal
with
Nipple

YPF-500A
300X29x500

MITSUBISHI

DWC-300M,DK3000,WC110F,200F,
H55WC6
SX1,SX10,SX10P,SX2,SX20,SX20P

Internal Center

HITACHI

H-CUT304-(N,P,S,HP)
H-CUT406-(N,B,P,AWF,S), H-CUT460

YPF-500AK
300X500

MITSUBISHI

DWC-90B,90SB,110A,110SA,
DWC-90Z,90SZ,90SZP,110Z,
110SZ,110SZP,110PA

Internal
with
Nipple

MAKINO

EE-3,6,6L,EQ-5,EH-3,6,EQH-5,
EQF-5,MUQ-32,MU-43

HITACHI

Q Series H-CUT(3,4,5,6,8,3HP,203)Q

SEIBU

EWC-B3S,B3SL,B3SS
EW300K2,450K2,600K2,700K2,1000K2