Tag: tư vấn máy cắt dây

MÁY ĂN MÒN TIA LỬA ĐIỆN EDM540ZNC

Máy ăn mòn xung EDM  EDM540ZNC chất lượng cao

Máy ăn mòn xung EDM  EDM540ZNC chất lượng cao

Máy ăn mòn xung EDM  EDM540ZNC chất lượng cao

Tính năng nổi bật của Máy ăn mòn xung EDM  EDM540ZNC

  1. Adopt Japan SANYO AC servo motor.
  2. Steady safety device, optical sensors, auto answer, fire extinguisher and power cut off.
  3. Good machine structure , high rigidity ,high precision , adopt V slide design.
  4. Adopt HT300 ageing treatment casting ,keep precision long time.
  5. Adopt high quality imported oil pump.
  6. Three-axis linear scale;
  7. Can choose red oil, pumping oil slagging mode, but also choose not to dip the oil processing;
  8. For copper, graphite, steel, on the cavity, and special shape holes machining
  9.  Lubrication system uses recovery mode, rail lubrication action at once, and keep the look clean
  10.  Moistureproof, Antirust, rust, gold plated K PCB board design

Ứng dụng của máy ăn mòn tia lửa điện

EDM sinker machine is used for cavity forming. It utilizes conductive material (copper, graphite, steel) as electrode to process workpiece (conductive material) by spark erosion. Main use: processing precious die, cavity mold and so on. It is widely used in metal processing and mold making workshop.

ung dung may xung edm

Our company’s EDM series machines are featured in strong functions, convenient and reliable operation, of fairly good rigidity, running placidly, of good controllability, suitable to process conductive metal moulds, complicated metal parts and templates with high precision, high toughness and difficult processing. EDM process has become the important part in the field of mechanical manufacture. They are widely used in the fields of moulds, electronic instruments, precision mechanical process, automobile parts, military, etc.

Máy cắt dây

Máy cắt dây

» Specifications / Parameters

Parameters

UNIT

EDM540ZNC

Working Tank (LxWxH)

mm

1270 x 750 x 470

Table Size (LxW)

mm

800 x 500

Travel Size

X

mm

500

Y

mm

400

Spindle Travel(Z)

mm

200

Auxiliary Travel(Z)

mm

300

Distance between Spindle
Nose to Work Table

Min.

mm

128

Max.

mm

635

Max. Table Load (Workpiece weight)

mm

1300

Max. Spindle Hold (Electrode weight)

kg

150

Oil Tank

L

540

Oil Tank Dimension (LxWxH)

mm

1400 x 900 x 450

Control Method

DC (Japan SANYO)

Rated Current

A

60

Machine Dimension (LxWxH)

mm

2200 x 1700 x 2500

Machine Weight

kg

2200

» Current Parameters

Max.
Working Current

Best
Speed / Efficiency

Best
Electrode Loss

Best
Surface Finishing

Input Power

60A

400  mm³/ min.

≤0.3%

Ra≤0.2um

7 KVA

» Accuarcy | Precision (Standard:GB/T 5291.1—2001)

Items

Resualt

Flatness of the workbench

0.03mm / 1000

X Axis Movement Straightness

in Y-X plane

0.015/ 500

in Z-X plane

0.015 / 500

Y Axis Movement Straightness

in X-Y plane

0.015 / 500

in Z-Y plane

0.015 / 500

 Z- Axis Movement Straightness
(Spindle Perpendicularity )

move on X axis

0.02 / 200

move on Y axis

0.02 / 200

Parallelism of work table

move on X axis

0.015 / 300

move on Y axis

0.015 / 300

X-Y Axis Squareness

0.015 / 500

» Configuration | Setup

Resine Sand Casting

Machine Body : HT250

Work Table: HT300

X/Y Axis:

Manual Hand Wheel

“TEFLON” face V type Hard way

Precision Ball Screw

Z Axis:

JANPAN SANYO DC Servo

TAIWAN “ABBA” V type Hard Way+ T Screw

JAPAN NSK Bearing

Universal

Italy GRUNDFOS or Taiwan WALRUS Oil Pump

Taiwan Automatic Fire Extinguisher

Taiwan Halogen work lamp

Taiwan Skeet chuck

 

 

TƯ VẤN KINH NGHIỆM CHỌN MUA MÁY CẮT DÂY TIA LỬA ĐIỆN

Kinh nghiệm chọn mua máy cắt dây tia lửa điện EDM

Sơ lược về gia công tia lửa điện EDM

Trước khi đi vào tư vấn chi tiết chúng ta cần tóm tắt sơ  lược về phương pháp gia công tia lửa điện. Phương pháp này được phát triển vào năm 1943 ở Liên Xô bởi hai vợ chồng người Nga tại trường Đại học Moscow là Giáo sư – Tiến sĩ Boris Lazarenko và Tiến sĩ Natalya Lazarenko. Cho đến nay, phương pháp gia công này đã được phổ biến rộng rãi khắp nơi trên thế giới. Nguyên tắc của phương pháp này là bắn phá chi tiết để tách vật liệu bằng nguồn năng lượng nhiệt rất lớn được sinh ra khi cho hai điện cực tiến gần nhau. Trong hai điện cực này, một đóng vai trò là dao và một đóng vai trò là phôi trong quá trình gia công.

122095941_1529335277

Trong thập niên 1960 đã có nhiều nghiên cứu sâu rộng về gia công EDM và đã giải quyết được nhiều vấn đề liên quan đến mô hình tính toán quá trình gia công EDM. Trong thập niên 1970 đã xảy ra cuộc cách mạng về gia công trên máy cắt dây EDM nhờ vào việc phát triển các máy phát xung công suất lớn, các loại dây cắt và các phương pháp sục chất điện môi hữu hiệu. Hiện nay, các máy EDM đã được thiết kế khá hoàn chỉnh và quá trình gia công được điều khiển theo chương trình số.

Nguyên lý hoạt động của gia công tia lửa điện EDM

Trong quá trình gia công, dụng cụ và chi tiết là hai điện cực, trong đó dụng cụ là catốt, chi tiết là anốt của một nguồn điện một chiều có tần số 50 – 500kHz, điện áp 50 – 300V và cường độ dòng điện 0,1 – 500A. Hai điện cực này được đặt trong dung dịch cách điện được gọi là chất điện môi. Khi cho hai điện cực tiến lại gần nhau thì giữa chúng có điện trường. Khi điện áp tăng lên thì từ bề mặt cực âm có các điện tử phóng ra, tiếp tục tăng điện áp thì chất điện môi giữa hai điện cực bị ion hóa làm cho chúng trở nên dẫn điện, làm xuất hiện tia lửa điện giữa hai điện cực. Nhiệt độ ở vùng có tia lửa điện lên rất cao, có thể đạt đến 12.000oC, làm nóng chảy, đốt cháy phần kim loại trên cực dương. Trong quá trình phóng điện, xuất hiện sự ion hóa cực mạnh và tạo nên áp lực va đập rất lớn, đẩy phoi ra khỏi vùng gia công. Toàn bộ quá trình trên xảy ra trong thời gian rất ngắn từ 10-4 đến 10-7 giây. Sau đó mạch trở lại trạng thái ban đầu và khi điện áp của tụ được nâng lên đến mức đủ để phóng điện thì quá trình trên lại diễn ra ở điểm có khoảng cách gần nhất.

Phôi của quá trình gia công là các giọt kim loại bị tách ra khỏi các điện cực và đông đặc lại thành những hạt nhỏ hình cầu. Khi các hạt này bị đẩy ra khỏi vùng gia công, khe hở giữa hai điện cực lớn lên, sự phóng điện không còn nữa. Để đảm bảo quá trình gia công liên tục, người ta điều khiển điện cực dụng cụ đi xuống sao cho khe hở giữa hai điện cực là không đổi và ứng với điện áp nạp vào tụ C.

Ứng dụng của gia công tia lả điện EDM

Gia công tia lửa điện là một trong những công nghệ gia công cơ khí hiện đại và đang ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất ô tô xe máy, điện tử, máy bay, y tế … Các máy gia công tia lửa điện thường được sử  để gia công khuôn mẫu và sản phẩm cơ khí đòi hỏi chính xác cao, có biên dạng khó và có độ cứng cao mà gia công trên các máy công cụ thông thường không hiệu quả hoặc không đáp ứng được.

Với tính công nghệ đặc thù không giống như các công nghệ phay tiện thông thường, Việc lựa chọn đầu tư máy gia công tia lửa điện, đặc biệt là máy Cắt dây tia lửa điện (Wire cut EDM) có nhiều điểm cần được quan tâm xem xét. Dưới đây là một số kinh nghiệm được tổng hợp, phân tích và chia sẻ với các bạn đọc để có thể có một quyết định đúng khi đầu tư mua một máy cắt dây mới cho đơn vị sản xuất của mình.

 may cat day

Sau khi, đã xác định nhu cầu đầu tư trên cơ sở phân tích các yếu tố nguồn tài chính và khối lượng công việc, thì các yếu tố kỹ thuật liên quan đến thiết bị cần được xem xét như sau:

1. Kích thước máy, kích thước phôi gia công

Dựa trên kích thước, hình dạng chi tiết dự kiến gia công dự kiến, xác định bạn cần cỡ máy như thế nào?

– Lưu ý bạn cần về kích thước bàn gia công hay hành trình của bàn công tác ( các trục X,Y,Z,U,V) của máy;

– Kích thước chi tiết tối đa có bị hạn chế bởi thùng làm việc (worktank)

– Sản phẩm cao nhất mà bạn có thể có;

– Khối lượng vật gia công lớn nhất là bào nhiêu?

Ngoài ra cần xem xét các yếu tố liên quan đến điều kiện lắp đặt máy? (Độ cao của trần, rộng sàn, không gian làm việc của người vận hành có đủ, các nguồn điện, nước, khí, nhiệt độ, thoát nước…)

2. Tốc độ gia công yêu cầu

 Cần xem xét đến các yếu tố

– Sản xuất chi tiết này cần thời gian trong bao lâu để có thể có lợi nhuận

– Loại dây cắt nào phù hợp với mục đích trên (loại dây, đường kính dây, khả năng mua bán dây trên thị trường, giá cả?)

– Tốc độ cắt lý tưởng có phù hợp với độ chính xác và độ nhẵn bóng bề mặt yêu cầu.

working-table-and-clamping-system

Về vấn đề tốc độ cắt cần lưu ý: Thông thường tốc độ cắt của máy cắt dây được xác định bởi đơn vị mm2/giờ; inch2/giờ. Tốc độ này thường được xác định với loại dây đồng đường kính 0.2mm. Trong khi, nhiều máy có bộ nguồn công suất lớn, sử dụng dây đường kính lớn có thể đạt được tốc độ cắt rất cao. Do vậy nếu lựa chọn máy chỉ dựa trên tốc độ cắt không phải bao giờ cũng là tốt nhất. Mặt khác, tốc độ cắt càng cao thì độ chính xác và nhẵn bóng càng bị hạn chế.

Nếu bạn gia công một chi tiết không phải là biên dạng đơn giản, cần lưu ý KHÔNG PHẢI LÀ BẠN CẮT ĐƯỢC NHANH BAO NHIÊU MÀ LÀ HOÀN THIỆN SẢN PHẨM ĐÓ NHANH ĐƯỢC BAO NHIÊU.

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí dịch vụ bảo trì – bảo dưỡng máy. Tel: 0903406333 vktechjsc@gmail.com 

3. Độ chính xác gia công cần đạt được

– Những độ chính xác nào mà sản phẩm của bạn đòi hỏi, độ chính xác nào là đòi hỏi cao nhất ? (Chính xác đường thẳng, chính xác định vị, chính xác hình học ).

– Để đạt độ chính xác này bạn phải mất bao lâu ? (thời gian gia công và số lần cắt)

– Những điều kiện đặc biệt (nếu cần) để đạt được độ chính xác này (Hệ thống làm mát dung môi, Nhiệt độ môi trường xung quanh…)

4. Độ nhẵn bóng bề mặt chi tiết cần đạt được

MMS_0311_RT4

– Độ nhẵn bóng nào thì chấp nhận được đối với sản phẩm dự kiến gia công?

– Độ nhẵn bóng tối đa mà máy có thể đạt được

– Có những tuỳ chọn nào có thể giúp máy đạt độ nhẵn bóng cao hơn (thông thường là các option liên quan đến hệ mạch phóng điện)

– Mất bao lâu để đạt được độ nhẵn bóng yêu cầu.

– Nguyên công gia công tia lửa điện ảnh hưởng thế nào đến bề mặt thành phẩm?

5. Các đặc tính cơ bản liên quan đến quá trình cắt EDM

5.1 Cần sử dụng chế độ cắt nào Cắt chìm (Submerge) hay cắt xối (Flushing)

– Các chi tiết có cần cắt phải cắt chìm.

– Trong trường hợp cắt chìm thì giới hạn kích thước và khối lương vật cắt là bao nhiêu? (Đối với máy có cả khả năng cắt chìm và cắt xối, thì khối lượng và kích thước vật cho phép ở chế độ cắt chìm thường bị hạn chế nhỏ hơn so với chế độ cắt xối)

5.2 Đường kính dây cắt

– Bán kính góc cong nhỏ nhất mà vật gia công đòi hỏi là bao nhiêu?

– Dải phạm vi đường kính dây cắt tiêu chuẩn của máy là bao nhiêu?

– Nếu cần mở rộng phạm vi đường kính dây cắt thì phải mua thêm những option gì

– Liệu tất cả các đường kính dây có phù hợp với hệ thống xỏ dây tự động của máy?

5.3 Có cần hệ xâu dây tự động hay không?

– Chi tiết có nhiều lỗ cắt ban đầu và hoặc cần nhiều lần xâu dây không?

– Có thời gian nào máy hoạt động không có người vận hành?

– Việc xâu dây tự động có phụ thuộc vào loại dây cắt?

img1

5.4 Góc cắt côn nghiêng

– Hành trình tối đa trục U,V?

– Góc cắt côn tối đa ?

– Ở chiều dầy cắt bao nhiêu?

5.5 Các tùy chọn để đạt độ nhẵn bóng cao

– Cắt chìm giúp nâng cao chất lượng gia công

– Cắt trong môi trường dầu cho chất lượng tốt hơn.

6) Giao diện người – máy

Các hãng máy EDM thường phát triển hệ điều khiển riêng trên nền PC

– Hệ thống/ Ngôn ngữ lập trình gì?

– Có tương thích với các hệ thống lập / phần mềm khác bạn đang sử dụng ?

– Máy có các chương trình hỗ trợ gia công như thế nào ?

7) Khả năng tự động hóa gia công

– Máy có thể chạy tự động bao lâu?

– Độ tin tưởng của hệ thống xâu dây tự động khi máy chạy dưới các điều kiện vận hành dự kiến?

– Máy có khả năng sử dụng những loại cuộn dây loại mấy kg (thường là 5, 10, 20)?

– Hệ thống thoát dây như thế nào ?

– Khi sử dụng liên tục, các chi tiết bộ lọc, tấm tiếp điện, chất trao đổi ion… sử dụng được trong bao lâu?

– Có vấn đề gì trong trường hợp mất điện.

 8. Độ tin cậy của máy

– Nhà sản xuất đã hoạt động bao lâu trong lĩnh vực này

– Quy mô của nhà sản xuất lớn bé thế nào

– Uy tín của nhà sản xuất, các chứng chỉ mà nhà sản xuất đạt được

– Tổng số lượng máy EDM/WEDM đã bán ra/ sử dụng (thị phần của hãng)

– Tổng số lượng model máy loại này đã bán ra/sử dụng

– Hãng có Đại lý hay văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam hay không?

– Chế độ bảo hành và năng lực đội ngũ kỹ thuật sau bán hàng của hãng sản xuất để đảm nhiệm dịch vụ sau bán hàng

– Các tham khảo về người sử dụng ?

9. Các vấn đề về bảo trì

Nếu mua máy, khoảng cách thời gian yêu cầu cho bảo trì là bao nhiêu đối với các bộ phận?

– Hệ xâu dây tự động

– Bộ phận cắt dây

– Hệ thống quay định vị

– Dây đai

– Hệ bôi trơn

10. Vật tư tiêu hao:

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí. Tel: 0903406333 vktechjsc@gmail.com 

Theo nhu cầu sử, thời gian và chi phí với các vật tư tiêu hao là bao nhiêu ?

Phu kien may EDM

– Bộ lọc

– Chất trao đổi ion

– Tấm tiếp điện

– Dẫn hướng dây

– Dây đai truyền động

– Lọc khí

Đối với các vật tư tiêu hao, trên thông thường tốt nhất là mua của đúng hãng sản xuất máy. Tuy nhiên, trên thế giới cũng có nhiều hãng chuyên sản xuất vật tư tiêu hao cho lĩnh vực máy cắt dây tia lửa điện với chất lượng cũng không kém.

Cuối cùng, các yếu tô vô hình nhưng cũng hết sức quan trọng mà người sử dụng cần cân nhắc đến là khả năng Dịch vụ và hỗ trợ kỹ thuật và Chế độ bảo hành của nhà cung cấp.

Nếu có điều kiện, bạn có thể tìm hiểu thông tin trực tiếp từ các hãng sản xuất hoặc đại diện, đại lý chính thức của hãng tại khu vực để có được thông tin đây đủ. Việc đi khảo sát thực tế máy tại các cuộc triển lãm, tại showroom của hãng hay yêu cầu chạy gia công thử cũng sẽ giúp bạn có được một kết luận đúng nhất trước lúc đầu tư.

DÂY ĐỒNG MÁY CẮT DÂY EDM

Dây đồng cho máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp dây đồng chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

Dây cắt điện cực đồng ( Dây đồng EDM, Dây đồng dùng cho máy cắt dây, EDM brass wire)
Vật liêu : Cu 65% / Zn 35%

Đặc trưng

1. Tính ổn định cao
2. Cắt chính xác
3. Lực căng dây lớn
4. Sử dụng tốt cho các máy có hệ thống luồn dây tự động
5. Bề mặt dây sạch và có độ nhẵn cao

Dây đồng cho máy cắt dây EDM

Dây đồng cho máy cắt dây EDM

Vật liệu : Cu 60% Zn 35~39% , Al và các nguyên tố khác
1. Tốc độ cắt rất cao  (30% nhanh hơn so với Mitsubishi)
2. Độ chính xác gia công rất cao
3. Chất lượng bề mặt gia công cao
4. A Bề mặt dây sạch hơn dây EDM bình thường
5. H Thuận tiện cho việc cắt chi tiết có độ dày lớn

day dong cho may EDM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu

Mã hiệu

Đường kính

Lực căng

Độ dãn dài

Dẫn xuất
(IACS)

Màu

inch

mm

N/MM2

PSI

Loại cứng

VT-10H

0.004

0.10

≥900

(≥1000)

≥130,000

(≥146,000)

3%

23%

Vàng

VT-15H

0.006

0.15

VT-20H

0.008

0.20

VT-25H

0.010

0.25

VT-30H

0.012

0.30

VT-33H

0.0132

0.33

Loại mềm

VT-20S

0.008

0.20

440~540

64,000 ~78,000

15%

VT-25S

0.010

0.25

VT-30S

0.012

0.30

Liên hệ với chúng tôi để được giá ưu đãi.

Tel: 0903406333    vktechjsc@gmail.com 

Sứ luồn dây cho máy cắt EDM

Sứ luồn dây cho máy cắt EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các loại dây WIRE DIE GUIDE chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

CHARMILLES – WIRE DIE GUIDE

 NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YC101

ROBOFIL,100,200,400,600

2000,4000,1020,2020,4020

ROBOFIL, 300,500,310,510

YC101-Upper 6mm(w)x4mm(h)

YC102-Lower 5mm(w)x4mm(h)

 Diameter: 0.105 – 0.335

431.022 (0.10mm)

431.114 (0.15mm)

431.112 (0.20mm)

432.511 (0.25mm)

432.512 (0.30mm)

YC102

431.027 (0.10mm)

431.124 (0.15mm)

431.122 (0.20mm)

430.586 (0.25mm)

432.814 (0.30mm)

BROTHER WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YB101

HS-300,350

UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.335

632267020 (0.205mm)

632267025 (0.255mm)

632267030 (0.305mm)


YB102

HS-3100.3600.AF

Upper

Diameter: 0.105 – 0.335

659089001 (0.205mm)

659090001 (0.255mm)

659342001 (0.305mm)

632990000 (old#)


YB103

HS-3100.3600.AF

Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

632992000 (0.205mm)

632993000 (0.255mm)

632994000 (0.305mm)

YB104

STD Guide Upper&Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

632987000 (0.205mm)

632987000 (0.255mm)

632987000 (0.305mm)

  CHMER WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YCH101

Upper & Lower

0.11 ~ 0.31mm

CW340/430/530/640/740/850/CW530S

 3140001

YCH102

Lower

0.11 ~ 0.31mm

CW340/430/530/640/740/850/CW530S for AWT

3W53A92A

   FANUC WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YF101

O.P.Q.R.T.W series, mate

Upper

A290-8021-X765 (0.205mm)

A290-8021-X766 (0.255mm)

A290-8021-X767 (0.305mm)

YF102

O.P.Q.R.T.W mate

Lower

Diameter: 0.105 – 0.410

A290-8021-X775 (0.205mm)

A290-8021-X776 (0.255mm)

A290-8021-X777 (0.305mm)

YF103

W0~W4.V AWF

Upper

Diameter: 0.105 – 0.335

A290-8021-Y775 (0.205mm)

A290-8021-Y776 (0.255mm)

A290-8021-Y777 (0.305mm)

YF105

K, M, N, L, AF

LOWER

Diameter: 0.105 ~ 0.335

A290-8018-X443 (0.205mm)

A290-8018-X444 (0.255mm)

A290-8018-X445 (0.305mm)

 YF110

/

YF110T

ALPHA -A,B,C,iA,iB series (Manual) Upper // YF110T for 45 Angle-Cut

A290-8101-X733 (0.205mm) / A290-8103-X705 (0.205mm)
A290-8101-X734 (0.255mm) / A290-8103-X706 (0.255mm)
A290-8101-X735 (0.305mm) / A290-8103-X707 (0.305mm)

YF111

/

YF111T

ALPHA-A,B,C,iA,iB Lower // YF110T for 45 Angle-Cut

A290-8101-X743 (0.205mm) / A290-8109-X715 (0.205mm)
A290-8101-X744 (0.255mm) / A290-8109-X716 (0.255mm)
A290-8101-X745 (0.305mm) / A290-8109-X717 (0.305mm)

YF112

/

YF112T

ALPHA-0B.0B.1B.1C AWF

Upper

A290-8092-X705(0.205mm) / A290-8092-Z705(0.205mm)
A290-8092-X706 (0.255mm) / A290-8092-Z706 (0.255mm)
A290-8092-X707 (0.305mm) / A290-8092-Z707 (0.305mm)
A290-8092-X702 (0.105mm) / A290-8092-Z702 (0.105mm)

YF113

ALPHA-0B.0B.1B.1C AWF

Lower

A290-8110(8092)-X715 (0.205mm)
A290-8110(8092)-X716 (0.255mm)
A290-8110(8092)-X717 (0.305mm)
A290-8110(8092)-X712 (0.105mm)

YF113T

ALPHA-A, B, C, iA, iB AWF Lower
Lower For afor 45 Angle-Cut
Alpha 1b 19mm Length

A290-8110-Z715(0.205mm)
A290-8110-Z716(0.255mm)
A290-8110-Z717(0.305mm)

 

HITACHI WIRE DIE GUIDE

NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YH101/102

HI-CUT203,304,345,460

Q series – Manual

Upper(101)/Lower(102)

Diameter: 0.105 – 0.335


Q1846 / Q1848

YH103

H-CUT Series – Manual

Upper & Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

 


JAPAXX WIRE DIE GUIDE

NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YJ101/102

EXP.LUB.LUX.LXE.LXR.LDM

LS-S, LS-X, LV, ELVY

(Manual/AWF)

Upper(101) / Lower(102)

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ1106~1108

SSZ2106~2108

YJ103

LS-250A.350A.500A.800A,LU3B

Upper (Manual)

Diameter: 0.105 – 0.305


SSZ1006~1008

YJ104A

LS-250A.350A.500A.800A

(Manual/Float Type)

Upper&Lower, L=44

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ3006~3008

YJ104B

LS-250A.350A.500A.800A.

Lower (Manual) L=28

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ2006~2008

YJ108

(=AMADA)

Upper & Lower

Diameter: 0.105 – 0.305

SSZ0010

MISHUBISHI WIRE DIE GUIDE

  NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YM101-1

NEW SU.F

UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.305

X053C082G

YM101-2

F1,G, UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.310

X052B040G

YM102

F,F1 G SK/AF LOWER

Diameter: 0.205 – 0.310

X053C188G K4

YM103

DWC-C,CR,HA. H, H’, H1(Manual)

UPPER & LOWER

Diameter: 0.105 – 0.335

X052B054G53 (0.205mm)

X052B054G54 (0.255mm)

X052B054G55 (0.305mm)

YM104

H’ (SK3/AF)

LOWER

Diameter: 0.205 – 0.310

X052B092G54 (0.205mm)

X052B092G55 (0.255mm)

X052B092G56 (0.305mm)

YM106

H,SK/AF

UPPER

X052B102G

24.10.3-(NOVOTEC)

YM107

DWC-H, HA, SA, SB, SZ (AF-1)

UPPER

Diameter: 0.205 – 0.305

X052B240G52(0.205mm)

(X052B123G53)

X052B240G53(0.255mm)

(X052B123G54)

X052B240G54(0.305mm)

(X052B123G56)

YM108

SET SCREW F.G  

Dia 0.40mm x 11L

 X054D162G

YM109

SET SCREW G.H  SK / AF

Dia   0.40mm

X054D171G

YM110

DIES   F.F1.G   SK / AF

SIZE: 0.4mm OR 0.6mm

X053C136G

YM111

Dies Holder H.C

X053C245H02

YM112

CENTER DIES H.H’  ( SK / AF )

X053C229G51

YM113

Set screw H1.A.B.Z. AF

Lower

Dia 0.4mm x 12.5L

X053C628G51

YM114

Set screw, manual type

H.HA

Upper & lower

0.4mm x 12.5L

X053C241G52

24.50.040

YM117

DWC-H1, HA, C, CR, SA, SB, SZ (AF-1)

LOWER

Diameter: 0.205 – 0.335

X052B241G53(0.205mm)

(X052B176G53)

X052B241G54(0.255mm)

(X052B176G54)

X052B241G55(0.305mm)

(X052B176G55)

YM120

Set screw H1.A.B.Z.AF

UPPER

INNER SIDE – CERAMIC

Dia 0.40mm x 13L

X053C524G51

24.50.015

YM122

Old type upper & lower

X053C012G55

YM124

New SU.F SK Lower

Diameter: 0.205 – 0.305

X053C104GK3

YM125

Sub F1.G.H SK

Upper

Diameter: 0.205 – 0.305

X053C153G55

YM126

DWC-H1, HA. SA. SB. SZ (AF1)

Dia guide B

Upper size:0.35 or 0.4mm

X053C508G51

YM129C

Jet Nozzle A.SX.SZ.P.CX AF-2.3

size:0.5,1.0,1.5mm ceramic

* O.D.(TOP) = 15.5mm

X054D826H01~03

YM130C

Jet Nozzle H1.A.B.Z AF

size:1.0,1.5mm ceramic

* O.D.(TOP) = 10.5mm

S680D898P61

YM131

Dies Holder H1.A.B.Z AF

X177B558H02

YM132

DWC-HA,SA,SB,SX.SZ.CX.FX,QA (AF-2.3)

DWC-RA,FA (AT)

Upper  

Diameter: 0.105 – 0.335

X053C834G53(0.205mm)

X053C833G51(0.21mm)

X053C834G54(0.255mm)

X053C833G52(0.26mm)

X053C834G55(0.305mm)

X053C833G53(0.31mm)

YM133

DWC-HA,SA,SB,SX.SZ.CX.FX,QA (AF-2.3)

DWC-RA,FA (AT)

Lower

Diameter: 0.105 – 0.335

X052C243G61(0.205mm)

X052C387G51(0.21mm)

X052C243G65(0.255mm)

X052C387G52(0.26mm)

X052C243G63(0.305mm)

X052C387G53(0.31mm)

YM134

Lower Ring

DWC-HA,SA,SB,SZ,CX,FX,SX,QA(AF2,AF3)

X204D293H02

YM146

FX-K,QA (AF-3), UPPER
Diameter: 0.4mm

X056C507G51

YM147

FX,QA (AF-3), LOWER
Diameter: 0.4mm

X053C884G52

YM148

FX (AF-3), UPPER
Diameter: 0.4mm

X056C274G51

YM149

FA, RA (AT), UPPER
Diameter: 0.4mm

X056C846G51

YM150

RA,FA (AT), LOWER
Diameter: 0.4mm / Size: 60 x 33 x 12.5T

X053C884G55

SEIBU WIRE DIE GUIDE

NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YS111

EW-F.K.K1K2

Upper & Lower

Diameter: 0.105 – 0.320

4451771

4440400-7 (0.21mm)

4440400-8 (0.26mm)

4440400-9 (0.31mm)


YS113

EW-B.E EWP-300A2(Manual)

Upper & Lower

4433681-4 (0.21mm)

4433681-5 (0.26mm)

4433681-6 (0.31mm)


YS114

EW-A5S, A7S, C5S3 (AWF)

Upper & Lower

0.20mm(wire size) -> 0.21mm

0.25mm(wire size) -> 0.26mm

0.30mm (wire size)-> 0.31mm

3438115

YS115

EW-A5S, A7S, C5S3 (AWF)

Upper & Lower

0.20mm(wire size) -> 0.21mm

0.25mm(wire size) -> 0.26mm

0.30mm (wire size)-> 0.31mm

4461551

YS116

EW-A5S, A7S, C5S3 (AWF)

Upper & Lower

0.20mm(wire size) -> 0.21mm

0.25mm(wire size) -> 0.26mm

0.30mm (wire size)-> 0.31mm

4458910

 

 SODICK WIRE DIE GUIDE

 NO.

DESCRIPTION

ORIGINAL NO.

IMAGE

YS100

A.AW.EPOC.AP.BF

Diamond for AF

 

YS101

A.AW.EPOC.AP.BF

Pre-Split Guide. ( AWT )

308-0047,0058(0.21/0.22mm)

308-0629,0061(0.26/0.27mm)

308-1934,0063(0.31/0.32mm)

YS102 / 104

150W.AP150.AW330.450

EPOC300.500.600.800

Upper(AWT) & Lower

Ceramic on top, Diamond inside

& Stainless Housing

LOW        /        UP

308-0244,0245/308-0219,0220

308-0248 0249/308-0223,0224

308-0250 0251/308-0225,0226

YS103

A300.500.AW300.450. EPOC AP.BF

Diameter: 0.105 – 0.420

Upper & Lower ( AWT & Manual)

308-1000, 0982(0.21/0.22mm)

308-0990, 1017(0.26/0.27mm)

308-0991, 1018(0.31/0.32mm)

YS103L

A280L.320L A Series 87-3L type

 

YS5014-1

YS5014-1 ( for Taper )

Sub-Guide Holder, AQ series

 

YS105

Upper & Lower Guide for AP150

 

 

DÂY Moluybden

Dây Moluybden cho máy cắt dây

Chuyên tư vấn và cung cấp các loại dây Moluybden chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

day moluypden

THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY MOLUYBDEN

Dây cắt Quang Minh 0.18mm

Dây cắt Quang Minh 0.18mm

Kích thước đường kính

  Dung sai đường kính

  Độ bền kéo (giá trị nhỏ nhất, Mpa)

GB

enterprise standard

0.24―0.20

±0.004

1500

1800

0.19―0.15

±0.003

1500

1900

0.14―0.10

±0.003

1600

2200

 

Các sự cố phổ biến ở máy cắt dây EDM và cách khắc phục

may khoan xung

Một số lỗi thường gặp ở máy cắt dây EDM

Trong qua strình gia công tia lửa điện bằng máy cắt dây người dùng thường gặp phải các vấn đề về chất lượng gia công như giảm trong độ bóng bề mặt, giamr độ chính xác , và xuất hiện các rãnh xước.. . Nguyên nhân của tình trạng này luôn luôn xuất phát từ vấn đề của máy cắt dây EDM và phụ kiện. Chúng ta hãy phân tích và nghiên cứu vấn đề ở trên , thường có các nguyên nhân sau đây :

may cat day

(1) dây quá lỏng lẻo.

(2) làm việc lỏng quá bẩn .

(3) lựa chọn tham số xung .

(4) khe cắm dây bánh xe molypden là quá lớn.

(5) ống Chủ đề lăn của trái tim khác nhau, vv

Bạn suy nghĩ  về máy cắt dây gia công EDM như thế nào. Đối với trên năm câu hỏi chủ yếu là nguyên nhân của máy cắt dây EDM bề mặt gia công cắt thô ráp xấu, vì vậy , làm thế nào chúng ta có thể giải quyết vấn đề này? Giải pháp: làm cho một sợi dây chặt chẽ, thay đổi chất lỏng làm việc để lựa chọn các thông số xung tốt nhất, thay thế puli đệm hoặc mang…  Ngoài những lý do trên , chúng tôi cũng phát hiện ra rằng lụa cuộn trong việc sửa chữa nó với trục động cơ và ma sát khớp nối giữa các rãnh then cho lâu dài liên tục , biến dạng, gây ra các rãnh then trong việc đảo ngược rung trống do giải phóng mặt bằng lớn do công bề mặt .

may cat day - san pham

CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP Ở BỘ PHẬN ĐIỆN CỦA MÁY CẮT DÂY VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Máy không thể khởi động, đèn hiển thị nguồn điện vẫn sáng, sau khi ấn công tắc dây vận hành xuống, ống dây không khởi động. Kiểm tra dây vào của nguồn điện 3 pha xem có thiếu pha không. Khi lồng dây moluybden đen xong, sau khi ấn công tắc dây dẫn xuống mà dây dẫn không quay, khi đó tắt bảo vệ dây đứt ( bảo vệ 1), lại bật dây vận hành, có thể khởi động thì bảo vệ dây đứt xuất hiện sự cố. Khi đó kiểm tra cột chắn dây trong giá dây có phải bị tiếp xúc với dây môlít đen, cột chắn dây không được thông với thân máy.

+ Kiểm tra bình thường như trên, đề nghị kiểm tra bảng bảo vệ dây đứt của trên bảng điện, xem cầu chì có đứt không, nếu đứt thì thay cầu chì.

Máy không khởi động được bình thường, tốc độ quay không bình thường, so với lúc bình thường chậm mà không thay hướng, sự cố đó chủ yếu là do nguồn điện ba pha thiếu pha.

Dây vận hành máy điện không đổi hướng, nếu là khách hàng mới hoặc thiết bị chuyển dịch, xuất hiện tình trạng trên chỉ cần điều chỉnh bất kỳ hai pha của nguồn điện ba pha là được .

Dây vận hành không đổi hướng mà phương hướng thống nhất, có thể do công tắc hành trình hỏng dẫn tới, thay công tắc hành trình mới sẽ khôi phục được vận hành bình thường.

Khi dây vận hành máy điện đổi hướng không bình thường, nguyên nhân chủ yếu là do:

a. Công tắc hành trình đổi hướng có vấn đề.

b. Rơ le điện 220V của điều khiển chuyển hướng có vấn đề.

c. Silic có thể điều chỉnh có vấn đề. Người sử dụng có thể phán đoán đối với tình trạng trên thay đổi các linh kiện khác nhau sẽ loại bỏ sự cố.

Dây vận hành không thể phanh, loại sự cố này có thể là má phanh bị hỏng, kiểm tra má phanh trong máy điện, phán đoán xem có phải linh kiện bị cháy không, thay đổi linh kiện loại bỏ sự cố.

CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MẠCH ĐIỆN CAO TẦN VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Cao tần không ra được, Vôn kế của nguồn điện cao tần không hiển thị được điện áp, loại sự cố này đại đa số xuất hiện trên nguồn điện. Trước hết kiểm tra các bộ phận như: điện nguồn vào của cao tần, công tắc không khí, vào sơ cấp của máy biến áp, điện áp ra thứ cấp, chỉnh lưu xếp cầu .

Cao tần không ra được, vôn kế hiển thị bình thường. Mở nguồn điện cao tần, kiểm tra các cấp nguồn điện, chủ yếu là điều khiển cao tần ra của zơ le nguồn điện 24V .Dùng mắt kiểm tra xem 2 ống hai cấp phát quang trên bảng dao động có sáng hoàn toàn không, Nếu không phải cả hai đều sáng, kiểm tra xem cao tần của ống ổn áp trên tấm điều chỉnh in có vào và ra không, nếu không ra, thì ống ổn áp  hỏng, nếu có ra thì có thể phán đoán mạch của tấm dao động có sự cố, cần thay thế.

Cao tần không ra, qua kiểm tra điện nguồn và bộ phận dao động bình thường.Thì có thể tiếp điểm ngắt cao tần đổi hướng của bộ phận điện có sự cố. Cần thay mới zơ le sẽ khôi phục lại bình thường.

Công suất cao tần ra thấp, cần kiểm tra hoạt động tấm dao động có bình thường không, giá trị trở giữa miếng dẫn điện và dây môlít đen, nếu giá trị trở quá lớn thì cần làm sạch mới miếng dẫn điện.

Nếu hoàn thành theo bốn bước kiểm tra mà vẫn tồn tại các sự cố như vậy , đề nghị kiểm tra kỹ linh kiện và máy có tương thông hay không, nếu tương thông thì có hiện tượng đoản mạch, Kiểm tra một vòng xem dây vật xung cao tần và kim loại có chạm nhau , loại bỏ bộ phận đoản mạch.

Khi lồng dây môlít đen, dây mô lítđen và thân máy nếu tiếp xúc sẽ xuất hiện hiện tượng phóng điện hồ quang, làm dây môlít đen bị cháy đứt., loại sự cố này là do nguồn điện một chiều dẫn tới. Kiểm tra mạch điện của máy, chỉ có máy điện bước tiến X, Y, U, V là điện một chiều 24V. Kiểm tra bước tiến máy điện xem điện nguồn có phải tiếp xúc với vỏ ngoài máy điện hay không.

Linh kiện và dây mô lít đen khi tiếp xúc sẽ xuất hiện phóng điện hồ quang, dây mô lít đen cháy đứt, qua kiểm tra vào máy điện và thân máy không thông, thì có thể là một bộ mạch điện phóng công có vấn đề,từng bước kiểm tra và thay thế ống phóng công có sự cố.

Trong quá trình gia công, dây môlít đen bị hao nhiều, nguyên nhân chủ yếu là:

+ Hao cơ khí

+ Hao sóng âm cao tần

Hao cơ khí chủ yếu là hao do chất lượng dây môlít đen và hao do miếng dẫn điện ma sát. Khi đó điều chỉnh vị trí tiếp xúc của tấm dẫn điện và dây môlít đen.

Cháy dây môlít đen( dây môlít đen một đoạn trắng một đoạn đen).Xuất hiện tình trạng như vậy có máy khả năng như sau:

+Bánh dẫn không cách điện làm cho máy mang điện.

+ Bộ phận dao động không ổn định

+ Có tồn tại hiện tượng cá biệt ống công suất dò điện.

+ Thời gian sử dụng dung dịch cắt quá dài.

SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MẠCH ĐIỆN KHỞI ĐỘNG MÁY CẮT DÂY VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Trước tiên kiểm tra các zắc cắm xem có bị lỏng hoặc tuột hay không.

Bước vào máy điện không thể tự khóa

Đề nghị kiểm tra mạch điện chỉnh lưu của tầng khởi động.Dùng đồng hồ vạn năng kiểm tra đo điện áp cầu chỉnh lưu vào, ra. Từ đó phán đoán xem linh kiện cung cấp xoay chiều và ra một chiều có phải hỏng không. Xoay chiều thường gặp sự cố do than hóa đầu zắc cắm hình chữ nhật tạo ra đoản mạch xoáy chiều, xoay chiều cung cấp bình thường, một chiều không ra . Bình thường thì do cầu chỉnh lưu tạo ra.

Bước vào máy điện mất bước

Trước tiên dùng mắt kiểm tra xem đèn hiển thị các trục trên bảng khởi động của máy điều khiển có phải thay nhau nhấp nháy, nếu phát hiện ra nhấp nháy bất thường đề nghị trao đổi nhau zắc cắm trụcX và Y trên mảng mạch khởi động. Từ đó phán đoán ra máy điện có tồn tại sự cố. Nếu máy điện bình thường, thìcó thể suy đoán mạch điện phóng to trục đối ứng trên bảng khởi động tồn tại sự cố, đề nghị kiểm tra ống trường hiệu ứng IRF 640 và các linh kiện khác, thay thế các linh kiện có sự cố.

CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP CỦA MÁY TÍNH VÀ PHƯƠNG PHÁP LOẠI BỎ

Sau khi mở máy bộ hiển thị không sáng, máy tính không thể khởi động, đề nghị kiểm tra điện áp vào xem có bình thường không.

Máy tính có thể khởi động nhưng bộ hiển thị không sáng, có thể là do cạc hiển thị chưa được cắm chặt, mở máy vi tính chủ cắm lại cạc hiển thị.

Máy tính không thể khởi động bình thường, Loa PC không ngừng rít dài, bộ hiện thị màn đen, Đề nghị kiểm tra cạc hiển thị, sau đó kiểm tra các dây bên trong, cuối cùng là kiểm tra CPU.

Sau một lúc sử dụng máy tính thường xuyên treo máy hoặc tự động khởi động lại máy, đề nghị mở máy chủ kiểm tra quạt gió CPU có quay đều bình thường không

Máy tính khởi động bình thường, mở dẫn dây mở cao tần, hiển thị hình sóng đầy biên độ, nhưng sau khi xung điện lại không gia công phóng điện mà hình sóng vẫn đầy biên độ, kiểm tra dây nối linh kiện và giá cầu có lỏng không, làm chặt cố định lại.

Khi mở cao tần hình sóng không tải, đề nghị kiểm tra đầu zắc nốicó lỏng không và cắm nối lại, nếu vẫn không có hình sóng và khi mở và tắt cao tần , âm thanh của zơ le cạc điều khiển không hút hợp và phóng ra rõ ràng. Có thể phán đoán là đầu nối cạc có vấn đề cần phải giao cho kỹ thuật chuyên môn sửa chữa. Khi gia công xuất hiện đoản mạch mà không tự quay lại, xuất hiện tình trạng này nếu sử dụng cạc YH kiểm tra xem %quay lại trong menu tầng thứ 2của hẹ thống điều khiển YH có bị thay đổi không, thứ tự đầu nối cạc đã nối tốt chưa.Trong quá trình gia công xuất hiện thao tác không theo trình tự hoặc bảo vệ không mất điện bộ nhớ, đề nghị mở máy chủ tháo cạc điều khiển dùng cồn để lau lớp mạ bộ phận đầu nối của cạc điều khiển, lắp lại, nếu vẫn có hiện tượng sai thì phải thông báo nhà xưởng hoặc kỹ thuật chuyên môn đến sửa chữa. Phần mềm không lưu đĩa, không đọc đĩa, đề nghị kiểm tra đường vào đĩa số liệu trong menu phần mềm hoặc đĩa mềm hoặc ổ mềm.

PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN ĐỨT DÂY KHI CẮT

Vấn đề Cơ khí:

+ Bánh dẫn hoặc ổ trục bị hỏng làm dây môlít đen rung.

+ Tấm dẫn điện có rãnh lõm, dây môlít đen bị ăn vào quá sâu làm cho ma sát đứt dây.

Môi trường làm việc

+ Khi gia công , dung dịch cắt không bắn tới dây môlít đen.

+ Độ đặc của dung dịch cắt không đủ, hoặc thành phần điện phân quá ít, tạo nên dòng điện gia công không ổn định, dễ đứt dây.

+ Xem nguyên liệu có phải là có tạp chất, tạo ra tính dẫn điện không tốt, phóng điện không ổn định.

+ Giữa ống dây và bệ dây có tạp chất, cần dùng xăng rửa sạch.

Điều chỉnh tham số

+ Khi linh kiện gia công cao, nếu 100MM trở lên, kiến nghị khoảng cách mạch dùng 8+1 hoặc 8+2, độ rộng mạch 32+16 hoặc 32+16+8, ống công suất 2+2+3, Tốc độ cắm bổ sung máy điện không vượt quá 20, bám sát cần chặt một chút.

+ Linh kiện gia công cao, nếu 100mm trở lên, kiến nghị dùng khoảng cách mạch 8+1 hoặc 8+2 , mạch rộng 32+16 hoặc 32+16+8, ống công suất 2+2+3, tốc độ cắm bổ sung máy điện phần mềm YH không lớn quá 20, bám sát cần chặt một chút.(điều chỉnh bàn phím nhỏ 1,3).

+ Nếu điều chỉnh như trên vẫn không có hiệu quả cần điều chỉnh máy điện thế đầu nối cạc phần mềm YH bộ phận bên trong máy tính, điều tiết bộ điện thế 1, để đường đáy sóng màu hồng của cửa sổ gia công nâng cao, lại điều tiết bộ điện thế 2 , làm đường đáy hình

Phụ tùng, vật tư máy cắt dây Suzhou Baoma

Phụ tùng cơ khí máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các phụ tùng  chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

Dây cắt Molipden 0.18 cho máy cắt đây EDM

Dây cắt Molipden 0.18 cho máy cắt đây EDM

Phụ tùng cơ khí

phu tung co khi may cat day

phu tung co khi may cat day 2

Dây cắt Molipden 0.18mm

Dây cắt Molipden 0.18mm

Phụ tùng điện cho máy cắt dây EDM

phu tung dien may cat day edm - p2

phu tung dien may cat day edm - p1

Bo mạch điện, điện tử cho máy cắt dây EDM

phu tung may edm - bo mach p2

phu tung may edm - bo mach p1

 

 

 

 

 

 

 

 

LỌC DẦU MÁY CẮT DÂY EDM

Lọc dầu cho máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các loiạ lọc dầu chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

loc dau may EDM

Lọc dầu máy cắt dây

Feature

Model No /Size

Maker

Applicable Machine

Pressure

YO-04
150X31X355

CHARMILLES

ROBOFORM(20,30,40,41,100,200,400,810,
2000,4000,7010,8010,9010), ELERODA(110,220,430)

External

CHMER

CM Series

YO-05
150X31X355

CHARMILLES

ROBOFORM(20,30,40,41,100,200,400,
810,2000,4000,7010,8010,9010,22,35,35P), ELERODA(110,220,430)

External

AGIE

AGIETRON(50,100,200,300)
(1,2,3,4,5,6)U
AGIEELOXMONDO(20,30)
AGIETORON INTEGRAL(2,3)

CHMER

CM series

YO-08
260X37X280

JAPAX

DH(150,300B).
D-100M, DX(55NC,85NC).
DXC80NC, DP-40

External

SODICK

40NC,A5C,A6C,A7C,A10C,A15C,
A5R,AH5,EPOC-5
AP300,AP330,AP450,AW330

YO-09
260X46X280

MAKINO

EDNC Series EDNC(22,32,32H,32AB,32A16,40,43,64,
64H,64A8,6585,85W,106,106W,156,156W,
207,2015-2H)
EH30, EM30, EM330, ED330, EDGE1,EDGE2,H1,H2,H3,EM,EH

External

YO-10
260X37X340

HITACHI

HABMⅡ,HEMS220Ⅱ,HEMS230Ⅱ, HEMS30Ⅱ,HEMS3,HEMS30

External

YO-12
150X72X450

MAKINO

ED22

External

JAPAX

DP(10,10WB,20,25,30,35,35P,45NC,85NC,
125,200,275)
ADX.JX(2,3,3R,4,4R).
DX-(25,25NC,30,45,45NC,80)
DXC(25,25M,30,45). DHW200A,SDX30NC,DTN1,DC35,55

SEIBU

E(150P,202H,300H,350M,350N).
EN(250,300,350)M

SODICK

2NC,30NC,35NC,A2C,A3C,A4C,AP1,
AP3,AP3R,A3R,A4R,BM2,BM3
EPOC-2,3,4,FP2,K2CN,K3CN,EXC100, EXC100S
AP(150,200,300).
150W,330W,453W,654W,AW330,AW453

YO-16
260X29X340

MITSUBISHI

DK(33K,120,140,140NC,260,260NC,
280,280NC,360,360NC,380,700,700NC,
760,2000)
DM(30K,33K,100,250,250K,260,280,
280K,300)
DX(140,140NC,280,360,700,2000)
DP-431

External

YO-18
150X35X355

MITSUBISHI

M(20,25,25C2,25C3,25C5,25C6)
DK-140,140V

Internal

HITACHI

D(10,20).
EMS-15N,H-2M,KE-56,ED-28

External

YO-24 260X29X340

MITSUBISHI

M Series M(30,30P,30PC6,35,35C3,
35C6,55,55C3,55C6,75,75C,685,85K,85C6)
J Series M(35,55,65)J
V Series V(25,35,55,65,85,115,200,300)F
V(25,35,55)FS.V(25,35,55,65)FH. DP-431

Internal

SODICK

A30,A30R,A35R,A50,A65,A35R,A85,A85R
EPOC-4,A4R,A10,A10R,AH7,AH65,AH85,

AH10, K Series service tank

AQ-15L,35L,55L,75L

YO-34
300X46X340

HITACHI

H(DSO2N,DSO2R,DSO2PFS,DSO2PHS
,DSO2S-MP30,DS10N
DS10NP30,DS10P,DS10R,DS10PFS,
DS10S-MP30
DS10SR-MP30,DS12R,DS20PFS,DS20PHS,
DS2PMS,DS20S-MP30,DS20S-RMP30,DS20R,DS100H,DS100HS)

Internal

YO-36
300X59X500

MITSUBISHI

K Series M(25,35,55,65,115)K
KS Series M(25,35,55)KS
S Series M(25,35,55)S
W Series M(35,55,65,85,115)W
M-(25KC4,30PKC7,35KC7,35SC7,55WKC7). EML-20

In/Ex

YO-42
300X46X330

MITSUBISHI

EX Series (EX8,EX8E,EX30,EX30E)
VX Series (vx10,20)
EA,VH,VA,MA Series

In/Ex

with
Nipple

 

 

Lọc super filter cho máy cắt dây EDM

 Lọc super filter cho máy cắt dây EDM

Chuyên tư vấn và cung cấp các loiạ lọc dầu chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

lọc máy edm

DUAL FILTER

Feature

Model No /Size

Maker

Applicable Machine

Pressure

YPF-250A
300X29X250

MITSUBISHI

DWC-300M,DK3000,WC110F,200F,
H55WC6, SX Series SX1,SX10,SX10P,SX2,SX20,SX20P

Internal Center

BROTHER

HS-300,350,3100,3600,50A,70A

HITACHI

H-CUT304-(N,P,S,HP)
H-CUT406-(N,B,P,AWF,S), H-CUT460

YPF-250AK
300X250

MITSUBISHI

DWC-90B,90SB,110A,110SA,
DWC-90Z,90SZ,90SZP,110Z,110SZ,
110SZP,110PA

Internal with
Nipple

BROTHER

EE-3,6,6L,EQ-5,EH-3,6,EQH-5,
EQF-5,MUQ-32,MU-43

HITACHI

Q Series H-CUT(3,4,5,6,8,3HP,203)Q

YPF-340F
340X46X300

SODICK

A300,A350,A350W,A500,A500W,A600,
A600W,A750,A750W,A1000W
A500P,A500WP,A600P,A600WP.
AQ Series AP200L,450L,500L

Internal Center

FANUC

Model:O,P,Q,R,S,T,V
Mate:W0,W1,W2,W3
α-0B, α-1B,α-0C,α-1C

YPF-340FK
340X300

MITSUBISHI

CX Series CX10,CX20,CX2. FX Series FX10,FX20,FX30.
FX-K Series, QA, RA, FA, PA

Internal
with
Nipple

MAKINO

EC-32,EC-64,ECQ-53,U-53,U-32,U-53K,
U-32K,SP43,SP-64
U32i,U52i,U86,UP32i,UP53i,EU64,
UPH-1,UPH-2,UH-2,UPJ-2

HITACHI

CUT-203F2,203R,203Y,254,254RS,
254RH,254Y,355,355R,355RS
355RH,355Y,203M20,203Q20

SEIBU

EW-A5,A5S,C3,C3S,C5S,M350S,M500S,
M750S,EWP-B3S3

YPF-340FKB
340X300

FANUC

α-0iB, 1iB, 0ice, 1ice, 0icp, 0icp5, 0ic5, 1ic5, 0ic, 1ic

Internal
with
Nipple

YPF-500A
300X29x500

MITSUBISHI

DWC-300M,DK3000,WC110F,200F,
H55WC6
SX1,SX10,SX10P,SX2,SX20,SX20P

Internal Center

HITACHI

H-CUT304-(N,P,S,HP)
H-CUT406-(N,B,P,AWF,S), H-CUT460

YPF-500AK
300X500

MITSUBISHI

DWC-90B,90SB,110A,110SA,
DWC-90Z,90SZ,90SZP,110Z,
110SZ,110SZP,110PA

Internal
with
Nipple

MAKINO

EE-3,6,6L,EQ-5,EH-3,6,EQH-5,
EQF-5,MUQ-32,MU-43

HITACHI

Q Series H-CUT(3,4,5,6,8,3HP,203)Q

SEIBU

EWC-B3S,B3SL,B3SS
EW300K2,450K2,600K2,700K2,1000K2

 

 

 

LỌC NƯỚC MÁY CẮT DÂY

loc nuoc may edm

 Lọc nước dùng cho máy cắt dây tia lửa điện EDM

Lọc nước chất lượng cao cho máy cắt dây EDM, máy cắt tia lửa điện của các hãng CHARMILLES, CHMER, AGIE, JAPAX, SODICK, MAKINO, HITACHI, SEIBU, MISHUBISHI…

loc nuoc may cat day edm

REGULAR WATER FILTER

Feature

Model No /Size

Maker

Applicable Machine

Pressure

YW-02
150X35X345

JAPAX

AT50, ELVY,EXP,EXP-20,L300A,
LDM(35,50,FA).LF3A,LH3ALL13B,
LM40/3,LPA3A,LS(250,350,500,800,1000)
LSP3A,LT3A, LU3B,LU30B,LUX3,LV3,
LXR(35,50,80,100).
LX6000M/4, LXF(FA, 35, 50)

External

SODICK

(330,453,654)W. AW(330,453).
EPOC(300,500,600,800)
AP (150,300) G3A, GOW(3,5).
EPOC(3WW,3WS,5W40W)

SEIBU

EW-(25,30N,35,250,400,600).
EW-(300,400,600,1000)F
EW-(300,450,600,700,1000)K1.
EW-(450600,1000)K1FA
EWP-(300A, 300B)

YW-17
260X29X340

MITSUBISHI

N Series DWC (70, 90, 90P, 110, 200)N

External

HITACHI

H-CUT304

YW-20
300X29X500

MITSUBISHI

DWC(70,90,90P,110,200,400)F,G,H
DWC(90,110,200)U.
DWC(90,110,200,300,400,500)HA
DWC(90C1,90C2) DWC(110C1,110C2)

Internal

BROTHER

HS-(300,350,3100,3600,5100), HS-50A,70A

YW-23
260X46X280

260X37X280

MAKINO

EC(3025,3040,3141,7050,3141S,108).
EA3040

External

SODICK

A350,A350S,A350W,A350SSW,A500,A500W.
AW(330,453)
AP(200,300,330,450,550)
EPOC(300,500,600,800,1100)

YW-26
300X46X340

HITACHI

H-CUT34(HP,N,NP,P,S).
H-CUT406(B,N,P,S)

Internal

YW-31
150X31X375

CHARMILLES

AM370,
ROBOFIL(100,200,290,310,330,400,510,600,
1020, 2020,4020,6020,1030,2030,4030,6030)

External

AGIE

AGIECUT(100D,150,200D,250,300D).
EVOLUTION(2,3)
DEM(215,250,315,700)

YW-35
340X46X300

FANUC

MODEL(O,P,Q,R,S,T,V)
TAPECUT(W0,W1)

Internal

YW-39
300X59X500

HITACHI

H-CUT 203M, 203Q, 205, 610Q, 810Q

In/Ex

YW-25
340X46X450

FANUC

MODEL(O,P,Q,R,S,T,V).
TAPECUT(W0, W1)
TAPECUT(W2,W3,W4).
CUTMATE, CUT-αOA

Internal

YW-37
340X46X450

JAPAX

JL(20,30,55)

Internal

SODICK

A300W,A320D,A350,A350W,A350S,A350SS,
A350SSW,A500,A530D,A600W,A750W,
A1000W, BF250,BF275,BF280L,BF320L

YW-37C
340X46X450

CHARMILLES

ROBOFIL(240,440,390,690)# 135000253

Internal

YW-40
300X59X500

MITSUBISHI

DWC(90B,90SB,90Z,90SZ,90SZ-P,110Z,
110SZ,110SZ-P)
DWC(110A,110SA,110PA)

In/Ex

with
Nipple

MAKINO

EE3,EE6,EE6L,EG3.6,EQ5,EQH5,EQF5,
MU43,MUQ32,EC32,EC64,ECQ53

HITACHI

Q Series H-CUT(3Q,4Q,5Q,6Q,8Q).
H-CUT3HP

SEIBU

A Series EW-(A5,A5S,A7S). EW-C3,
EWP-B3S
K2 Series EW-(300,450,600,700,1000) K2